CAT

/kæt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con mèo (động vật): Một loài động vật nhỏ, thường được nuôi trong nhà, bộ lông mềm, đuôi dài thường vật nuôi.
    • Thú thuộc họ mèo: Chỉ chung các loài động vật thuộc họ Mèo (Felidae) như sư tử, hổ, báo.
    • (Tiếng lóng, thông tục) Người (đàn ông): Một cách gọi thân mật, không trang trọng cho một người đàn ông.
    • (Tiếng lóng, ) Người đàn bà độc ác hay nói xấu: Chỉ một người phụ nữ tính cách độc địa, hay buôn chuyện.
  2. Động từ:

    • (Hàng hải) Kéo neo lên: Hành động kéo neo tàu lên bằng một thanh đòn đặc biệt.
    • Đánh bằng roi chín dài (cat-o'-nine-tails): Hình phạt đánh bằng một loại roi nhiều dây.
    • (Thông tục) Nôn mửa: Một cách nói thông tục cho hành động nôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cat is sleeping on the sofa. (Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.)
    • Lions and tigers are big cats. (Sư tử hổ những loài mèo lớn.)
    • He's a cool cat. (Anh ấy một ngầu.)
  • Động từ:
    • The sailors cat the anchor. (Các thủy thủ kéo neo lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To let the cat out of the bag": Lỡ lời tiết lộ bí mật.
    • He let the cat out of the bag about the surprise party. (Anh ta đã lỡ miệng tiết lộ về bữa tiệc bất ngờ.)
  • "It's raining cats and dogs": Mưa rất to, mưa như trút nước.
    • We can't go out now; it's raining cats and dogs. (Chúng ta không thể ra ngoài bây giờ; trời đang mưa như trút nước.)
  • "To see which way the cat jumps": Chờ xem tình hình diễn biến thế nào trước khi hành động.
    • The politician is waiting to see which way the cat jumps before giving his opinion. (Vị chính trị gia đang chờ xem tình hình thế nào trước khi đưa ra ý kiến.)
  • "A cat has nine lives": Mèo chín mạngchỉ sự may mắn, thoát hiểm nhiều lần).
    • He survived another accident; like a cat, he has nine lives. (Anh ta lại sống sót sau một vụ tai nạn nữa; như mèo, anh ta chín mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Kitty (n): Mèo con (cách gọi thân mật).
  • Kitten (n): Mèo con.
  • Feline (adj/n): (Thuộc về) họ mèo; loài mèo.
  • Catty (adj): Độc địa, ác ý (như mèo cào).
  • Catwalk (n): Sàn diễn thời trangso sánh với dáng đi của mèo).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (con mèo): Feline, pussycat (thân mật), moggy (thông tục, Anh).
  • Danh từ (người đàn ông): Guy, dude, fellow.
  • Động từ (nôn): Vomit, throw up, puke (thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cat around : Đi lang thang, đi chơi đêm (thường với mục đích tán tỉnh).
    • He used to cat around the town when he was young. (Hồi trẻ anh ta thường đi lang thang khắp thị trấn.)
Thành ngữ liên quan
  • Curiosity killed the cat: Sự tò mò quá mức có thể gây hại.
    • Don't ask too many questions about his past. Remember, curiosity killed the cat. (Đừng hỏi quá nhiều về quá khứ của anh ta. Nhớ rằng, tò mò quá thì chết đấy.)
  • When the cat's away, the mice will play: Vắng chủ nhà, vọc niêu (khi người quyền lực vắng mặt, người dưới quyền sẽ làm những điều họ thích).
    • The students were noisy when the teacher left. When the cat's away, the mice will play. (Học sinh ồn ào khi giáo viên rời đi. Vắng chủ nhà, vọc niêu .)
  • Look like something the cat dragged in: Trông rất tiều tụy, bẩn thỉu, mệt mỏi.
    • You look like something the cat dragged in. You should get some rest. (Trông cậu tiều tụy quá. Cậu nên nghỉ ngơi đi.)
danh từ
  1. con mèo
  2. (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...)
  3. mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu
  4. (hàng hải) đòn kéo neo ((cũng) cat head)
  5. roi chín dài (để tra tấn) ((cũng) cat o-nine-tails)
  6. con khăng (để chơi đanh khăng)

Idioms

  • all cats are grey in the dark (in the night)
    (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
  • cat in the pan (cat-in-the-pan)
    kẻ trở mặt, kẻ phản bội
  • the cat is out the bag
    điều bí mật đã bị tiết lộ rồi
  • fat cat
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tư bản kếch xù, tài phiệt
  • to fight like Kilkemy cats
    giết hại lẫn nhau
  • to let the cat out of the bag
    (xem) let
  • it rains cats and dogs
    (xem) rain
  • to see which way the cat jumps; to wait for the cat to jump
    đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy
  • to room to swing a cat
    (xem) room
  • to turn cat in the pan
    trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi
ngoại động từ
  1. (hàng hải) kéo (neo) lên đòn kéo neo
  2. đánh bằng roi chín dài
nội động từ
  1. (thông tục) nôn mửa