Crow

/krou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con quạ: Một loài chim lớn, thường bộ lông màu đen tiếng kêu khàn khàn.
    • Tiếng gáy: Âm thanh đặc trưng do con gà trống phát ra, thường vào lúc bình minh.
    • Tiếng reo hò chiến thắng, tiếng khoe khoang: Một tiếng kêu vui sướng, đắc chí khi thắng lợi hoặc khoe khoang về thành tích.
  2. Động từ:

    • Gáy (gà trống): Hành động phát ra tiếng kêu đặc trưng của gà trống.
    • Reo lên vui sướng, khoe khoang: Thể hiện niềm vui sướng, sự hả hê một cách ồn ào, đặc biệt khi chiến thắng hoặc đạt được điều đó.
    • Nói bi bô (trẻ con): (Ít dùng) Phát ra những âm thanh vui vẻ, chưa nghĩa của trẻ nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A crow was perched on the fence. (Một con quạ đậu trên hàng rào.)
    • We woke up at the first crow of the rooster. (Chúng tôi thức dậytiếng gáy đầu tiên.)
    • He gave a crow of triumph when he won the game. (Anh ta cất tiếng reo hò chiến thắng khi thắng ván game.)
  • Động từ:

    • The rooster crows at dawn. (Gà trống gáy vào lúc bình minh.)
    • She couldn't help but crow about her promotion. ( ấy không thể không khoe khoang về việc được thăng chức.)
    • The baby crowed with delight at the colorful toy. (Đứa bé bi bô vui sướng với món đồ chơi đầy màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to crow over (someone/something)": reo hò, hả hê trước thất bại của ai/điều ; ăn mừng chiến thắng một cách khoa trương.
    • It's unkind to crow over your defeated opponent. (Thật không tử tế khi reo hò trước đối thủ đã bị đánh bại của bạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Crowbar (danh từ): Cái xà beng, đòn bẩy (một công cụ).
  • As the crow flies (thành ngữ): Theo đường chim bay, khoảng cách thẳng tắp.
    • The town is 20 miles away as the crow flies. (Thị trấn cách đó 20 dặm theo đường chim bay.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (con quạ): Raven (quạ đen, thường lớn hơn), rook (quạ đen).
  • Động từ (khoe khoang): Boast, brag, gloat (hả hê, vênh váo).
  • Động từ ( gáy): Cockerow (từ ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • To eat crow: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Phải chịu nhục, phải thừa nhận mình sai một cách miễn cưỡng xấu hổ.
    • After his prediction was proven wrong, he had to eat crow. (Sau khi dự đoán của anh ta bị chứng minh sai, anh ta phải chịu nhục.)
  • To have a crow to pick/pluck with someone: chuyện cần tranh cãi, bắt bẻ hoặc giải quyết với ai đó.
    • I have a crow to pick with you about the broken window. (Tôi chuyện cần nói với anh về cái cửa sổ bị vỡ.)
danh từ
  1. con quạ
  2. cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar)

Idioms

  • as the vrow flies
    theo đường chim bay, thẳng tắp
  • to eat crow
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục
  • to have a crow to pick (plack) with somebody
    chuyện lôi thôi với ai, chuyện cãi cọ với ai; chuyện bắt bẻ ai
danh từ
  1. tiếng gáy
  2. tiếng trẻ con bi bô
nội động từ crew, crowed
  1. gáy ()
  2. nói bi bô (trẻ con)
  3. reo mừng (khi chiến thắng)

Idioms

  • to crow over
    chiến thắng (quân thù...)