Dove

/dʌv/
danh từ
  1. chim bồ câu
  2. điển hình ngây thơ, hiền dịu
  3. người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình
    • Dove of Peace
      chim bồ câu hoà bình
  4. người yêu quý, "bồ câu nhỏ" (tiếng gọi thân mật)
    • my dove
      em yêu quí của anh, con bồ câu nhỏ của anh
  5. (chính trị) người chủ trương hoà bình (đối với kẻ hiếu chiến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Dove"