Lee

/li:/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ khuất gió, chỗ tránh gió: Một vị trí được che chắn khỏi gió hoặc thời tiết.
    • (Hàng hải) Mạn khuất gió: Phía của con tàu hoặc bờ biển được che chắn khỏi hướng gió thổi tới.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phía khuất gió: Mô tả vị trí hoặc hướng được che chắn khỏi gió.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We set up our camp in the lee of the mountain. (Chúng tôi dựng trạichỗ khuất gió của ngọn núi.)
    • The ship drifted to the lee of the island. (Con tàu trôi dạt về phía mạn khuất gió của hòn đảo.)
  • Tính từ:

    • The lee side of the building is much warmer. (Phía khuất gió của tòa nhà ấm hơn nhiều.)
    • Anchor on the lee shore. (Thả neo ở bờ khuất gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "under the lee of": được che chắn bởi cái đó.
    • The small boat found safety under the lee of the cliff. (Chiếc thuyền nhỏ tìm thấy sự an toàn dưới chỗ khuất gió của vách đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Leeward (tính từ & trạng từ): thuộc về hoặc hướng về phía khuất gió. Đây từ chuyên môn hơn, thường dùng trong hàng hải hàng không.

    • The leeward side of the sail. (Mặt khuất gió của cánh buồm.)
  • Lee shore (danh từ - cụm danh từ): bờ biển nằm về phía gió thổi tới, có thể gây nguy hiểm cho tàu thuyền chúng có thể bị dạt vào.

    • The captain avoided the dangerous lee shore. (Thuyền trưởng tránh xa bờ khuất gió nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sheltered side: phía được che chắn.
  • Protected area: khu vực được bảo vệ (khỏi gió).
Từ trái nghĩa
  • Windward: mạn hướng gió, phía đón gió.
danh từ
  1. chỗ che, chỗ tránh gió
    • under the lee of a house
      được một căn nhà che cho khuất gió
  2. (hàng hải) mạn dưới gió, mạn khuất gió của con tàu