Leo

/'li:ou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cung Sư Tử: Trong chiêm tinh học thiên văn học, "Leo" tên của một trong mười hai cung hoàng đạo, tương ứng với những người sinh từ khoảng ngày 23 tháng 7 đến ngày 22 tháng 8.
    • Chòm sao Sư Tử: Trong thiên văn học, "Leo" tên của một chòm sao lớn sángbầu trời phía Bắc, nằm giữa chòm sao Cự Giải (Cancer) chòm sao Xử Nữ (Virgo).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My zodiac sign is Leo. (Cung hoàng đạo của tôi Sư Tử.)
    • The constellation Leo is visible in the spring sky. (Chòm sao Sư Tử có thể nhìn thấy trên bầu trời mùa xuân.)
    • She is a typical Leo, very confident and charismatic. ( ấy một Sư Tử điển hình, rất tự tin sức hút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Leo season": mùa của cung Sư Tử, chỉ khoảng thời gian Mặt Trời đi qua chòm sao/chòm cung này.
    • We are entering Leo season, which lasts about a month. (Chúng ta đang bước vào mùa Sư Tử, kéo dài khoảng một tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Leonine (adj): thuộc về hoặc đặc điểm của sư tử; thường dùng để miêu tả tính cách hoặc ngoại hình của người cung Sư Tử.
    • He has a leonine mane of hair. (Anh ấy mái tóc bờm như sư tử.)
Từ đồng nghĩa
  • Lion (n): con sư tử (nghĩa gốc của biểu tượng cung/ chòm sao này).
  • The Lion (n): tên gọi khác cho cung hoàng đạo hoặc chòm sao Sư Tử.
danh từ
  1. (thiên văn học) cung t