Lion

/'laiən/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con sư tử: Một loài động vật lớn thuộc họ mèo, sống theo bầy đàn, bộ lông màu vàng nâu con đực bờm quanh cổ.
    • Cung Sư tử: Một trong mười hai cung hoàng đạo trong chiêm tinh học, tương ứng với những người sinh từ khoảng ngày 23 tháng 7 đến ngày 22 tháng 8.
    • Người nổi tiếng, người được ngưỡng mộ: Một người rất nổi tiếng được công chúng hoặc xã hội đặc biệt chú ý tôn vinh.
    • Người dũng cảm: Một người lòng can đảm gan dạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The lion is often called the king of the jungle. (Con sư tử thường được gọi là chúa tể rừng xanh.)
    • My zodiac sign is Lion. (Cung hoàng đạo của tôi Sư tử.)
    • He was a literary lion of his time. (Ông ấy một ngôi sao văn học của thời đại mình.)
    • She faced the challenge like a lion. ( ấy đối mặt với thử thách như một người dũng cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • the lion's share: Phần lớn nhất, phần chính.
    • He always takes the lion's share of the credit. (Anh ta luôn nhận phần lớn nhất của sự ghi nhận.)
  • a lion in the way/path: Một trở ngại tưởng tượng hoặc một khó khăn được phóng đại.
    • Don't be afraid of a lion in the path; just start the project. (Đừng sợ trở ngại tưởng tượng; hãy cứ bắt đầu dự án đi.)
  • to beard the lion in his den: Đối mặt với ai đó mạnh mẽ hoặc nguy hiểm ngay tại sào huyệt của họ.
    • The journalist went to beard the lion in his den by interviewing the controversial CEO at his office. (Nhà báo đã đi đối mặt với kẻ mạnh ngay tại sào huyệt bằng việc phỏng vấn CEO gây tranh cãi ngay tại văn phòng của ông ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Lioness (n): Sư tử cái.
    • The lioness is the primary hunter of the pride. (Sư tử cái kẻ đi săn chính trong bầy.)
  • Lionize (v): Tôn vinh, đối xử như một người nổi tiếng.
    • The town lionized the returning hero. (Thị trấn tôn vinh người anh hùng trở về.)
  • Lionhearted (adj): Can đảm, dũng cảm (như sư tử).
    • He was a lionhearted warrior. (Ông ấy một chiến binh dũng cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Celebrity (n): Người nổi tiếng.
  • Daredevil (n): Người liều lĩnh, gan dạ.
  • Predator (n): Động vật ăn thịt.
Thành ngữ liên quan
  • To throw someone to the lions: Đẩy ai vào tình thế nguy hiểm hoặc phải đối mặt với sự chỉ trích khắc nghiệt không được bảo vệ.
    • The manager threw his assistant to the lions during the press conference. (Người quản lý đẩy trợ lý của mình vào chỗ nguy hiểm trong buổi họp báo.)
  • As brave as a lion: Dũng cảm như sư tử.
    • The little girl stood up to the bully, as brave as a lion. ( đứng lên chống lại kẻ bắt nạt, dũng cảm như sư tử.)
danh từ
  1. con sư tử
  2. (thiên văn học) (Lion) cung Sư tử
  3. (số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm
    • to see the lions
      đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ (ở một nơi nào)
  4. người nổi danh, người tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc
  5. người gan dạ
  6. (Lion) quốc huy nước Anh
    • the British Lion
      nước Anh nhân cách hoá

Idioms

  • lion in the path (way)
    vật chướng ngại, vật chướng ngại tưởng tượng
  • lion's share
    phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh
  • lion's skin
    sự can đảm ngoài mặt
  • lion of the day
    người thiên hạ đều chú ý
  • to rush into the lion's mouth
  • to put (run) one's head into the lion's mouth
    lao đầu vào chỗ nguy hiểm, lao đầu vào chỗ chết
  • to twist the lion's tail
    chửi (chế giễu) nước Anh (nhà báo ngoại quốc, nhất là Mỹ)