Pan

/pæn - pɑ:n/
danh từ (Pan)
  1. (thần thoại,thần học) thần đồng quê
  2. ông Tạo
  3. đạo nhiều thần
danh từ
  1. trầu không (để ăn trầu)
  2. miếng trầu
  3. xoong, chảo
  4. đĩa cân
  5. cái giần (để đãi vàng)
  6. (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...)
  7. (địa ,địa chất) đất trũng lòng chảo
  8. (địa ,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan)
  9. nạp thuốc súng (ở một số súng cổ)
  10. sọ ((cũng) brain pan)
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt
ngoại động từ
  1. (+ off, out) đãi (vàngtrong cát, bằng cái giần)
  2. (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
nội động từ (+ out)
  1. đâi được vàng, vàng (cát...)
  2. (nghĩa bóng) kết quả
    • how did it pan out?
      việc ấy kết quả thế nào?
    • it panned out well
      cái đó kết quả khá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Pan"