Sûr

tính từ
  1. chắc, chắc chắn
    • Il est sûr de réussir
      chắc thành công, chắc đỗ
    • Rien n'est plus sûr
      không chắc chắn hơn
  2. tin chắc
    • Je suis sûr que vous vous trompez
      tôi tin chắcanh lầm
    • il est sûr de ses forces
      tin chắc vào sức của
  3. vững, vững vàng
    • Main sûre
      bàn tay vững
    • Connaissances sûres
      tri thức vững vàng
  4. đáng tin cậy
    • Ami sûr
      người bạn đáng tin cậy
  5. yên ổn, an ninh
    • Refuge sûr
      chỗ ẩn náy yên ổn
    • Ce quartier n'est pas très sûr, la nuit
      ban đêm phường này không được an ninh lắm
  6. đúng đắn
    • Avoir le coup d'oeil sûr
      con mắt nhận xét đúng đắn
  7. công hiệu
    • Remède sûr
      vị thuốc công hiệu
    • à coup sûr
      xem coup
    • bien sûr
      (thân mật) tất nhiênthế
    • être sûr de soi
      tin chắcmình, tin chắccông việc mình làm
    • le plus sûr
      điều chắc chắn nhất, điều tốt nhất
    • lieu sûr
      xem lieu
    • pour sûr
      (thông tục) chắc hẳn
phó từ
  1. (thân mật) chắc, chắc chắn
    • Tu crois qu'il viendra? - Pas sûr
      Anh cho là sẽ đến à? không chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan