Worth

/wə:θ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ (vị ngữ):

    • giá trị (về tiền bạc): Dùng để chỉ giá trị tiền tệ của một vật.
    • Đáng, bõ công: Dùng để chỉ giá trị về mặt công sức, thời gian hoặc sự chú ý bỏ ra để làm một việc đó.
    • (tài sản): Dùng để chỉ việc sở hữu một lượng tài sản giá trị.
  2. Danh từ:

    • Giá trị: Chất lượng khiến một người hoặc vật trở nên hữu ích, quan trọng hoặc đáng quý.
    • Số lượng (hàng hóa, dịch vụ) tương đương với một số tiền nhất định: Lượng thứ đó bạn có thể mua được với một số tiền cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • This painting is worth a fortune. (Bức tranh này đáng giá một gia tài.)
    • The exhibition is worth a visit. (Buổi triển lãm đáng để ghé thăm.)
    • He died worth millions. (Ông ấy qua đời (để lại) hàng triệu.)
  • Danh từ:

    • She is a person of great worth. ( ấy một người giá trị lớn.)
    • I'd like ten dollars' worth of petrol, please. (Làm ơn cho tôi xăng trị giá mười đô la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be worth one's salt": xứng đáng với đồng lương, làm việc năng lực.

    • Any engineer worth his salt should be able to fix this. (Bất kỳ kỹ sư nào xứng đáng với đồng lương cũng phải sửa được cái này.)
  • "for all one is worth": hết sức mình, dùng toàn bộ nỗ lực.

    • He was running for all he was worth to catch the bus. (Anh ấy chạy hết sức mình để bắt kịp xe buýt.)
  • "for what it's worth": (nói khi đưa ra ý kiến bạn không chắc về giá trị của ) cứ coi như là, dù sao thì.

    • For what it's worth, I think you made the right decision. (Cứ coi như là tôi nghĩ bạn đã quyết định đúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Worthy (adj): xứng đáng, đáng kính.
    • a worthy cause (một mục đích xứng đáng)
  • Worthless (adj): vô giá trị.
    • a worthless piece of junk (một món đồgiá trị)
  • Worthwhile (adj): đáng giá (thời gian/công sức).
    • a worthwhile investment (một sự đầu đáng giá)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (giá trị): Value, merit, importance.
  • Tính từ (đáng giá): Deserving of, meriting.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với 'worth' thường tính từ hoặc danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "A bird in the hand is worth two in the bush": Một con chim trong tay đáng giá hơn hai con chim trong bụi rậm. (Thứ bạn chắc chắn được thì đáng giá hơn thứ bạn hy vọng sẽ .)
  • "Not worth the paper it's printed on": (Về một tài liệu, hợp đồng) vô giá trị, không hiệu lực.
    • That guarantee is not worth the paper it's printed on. (Bản bảo hành đó chẳng đáng giá .)
tính từ vị ngữ
  1. giá, đáng giá
    • it is not worth much
      cái ấy không đáng giá bao nhiêu
    • to be worth little
      giá chẳng đáng bao nhiêu
  2. đáng, bõ công
    • the book is worth reading
      quyển sách đáng đọc
    • is it worth while?
      điều đó bõ công không?, điều đó đáng làm không?
    • to be worth one's salt
      làm lụng rất tốt, rất xứng đáng với đồng lương được hưởng
    • to be worth money
      tiền
    • to die worth a million
      chết để lại bạc triệu

Idioms

  • for all one is worth
    làm hết sức mình
  • for what it is worth
    không bảo đảm, không kèm theo cam kết
danh từ
  1. giá; giá cả
    • to have one's money's worth
      mua được phải giá; mua được (cái ) xứng với đồng tiền bỏ ra
  2. số lượng (hàng...) vừa giá (một số tiền nào đấy)
    • give me a shilling's worth of flowers
      bán cho tôi một silinh hoa
  3. giá trị
    • a man of worth
      người giá trị