Videoare

/ɑ:/

Từ are một trong những hình thức quan trọng nhất của động từ to be trong tiếng Anh, đóng vai trò then chốt khi kết hợp với các chủ ngữ số nhiều như we, you, they. Không chỉ đơn thuần mang nghĩa , thì, hay ở để mô tả trạng thái vị trí, từ này còn thành phần không thể thiếu trong các cấu trúc ngữ pháp phức tạp hơn người học thường xuyên bắt gặp. Bạn biết cách biến đổi are trong câu bị động hoặc cách giúp hình thành các hành động đang diễn ra trong thì tiếp diễn không? Thậm chí, từ này còn một ý nghĩa danh từ gây ngạc nhiên liên quan đến đo lường diện tích ít người chú ý tới. Hãy cùng khám phá những quy tắc chia động từ chính xác các sắc thái sử dụng đa dạng của từ này để tự tin hơn trong giao tiếp. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

are
A farmer measures a field that is one are in size.