automobile
Words Mentioning "automobile"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Xe ô tô : Một loại phương tiện giao thông có bánh, thường có bốn bánh, được vận hành bằng động cơ và dùng để chở người trên đường bộ. Từ này phổ biến trong tiếng Anh Mỹ. Ví dụ sử dụng Danh từ : The development of the automobile changed society. (Sự phát triển của xe ô tô đã thay đổi xã hội.) He works in the automobile industry. (Anh ấy làm việc trong ngành công nghiệp ô tô...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Ô tô, xe hơi : Phương tiện giao thông có bánh, chạy bằng động cơ, dùng để chở người hoặc hàng hóa trên đường bộ. Ngành ô tô : Lĩnh vực công nghiệp liên quan đến việc sản xuất và kinh doanh ô tô. Thể thao ô tô : Các môn thể thao liên quan đến việc điều khiển và đua ô tô. Tính từ : Tự chuyển động : Có khả năng di chuyển bằng chính nguồn năng lượng của mình. (Thuộc)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A self-propelled passenger vehicle designed for operation on ordinary roads, typically having four wheels and powered by an internal combustion engine or electric motor. Verb : To travel by or in an automobile. Examples of Usage Noun : The first practical automobile was invented in the late 19th century. The city's traffic is dominated by the private automobile . Verb (less co...
See full definition →