flap

/flæp/
danh từ
  1. nắp (túi, phong bì, mang ...)
  2. vành (); cánh (bàn gấp); vạt (áo); dái (tai)
  3. sự đập, sự vỗ (cánh...)
  4. cái phát đen đét, cái vỗ đen đét
  5. (thông tục) sự xôn xao
động từ
  1. đập đen đét, đánh đen đét, vỗ đen đét
    • bird flaps wings
      chim vỗ cánh
    • to flap flies away
      đuổi ruồi
  2. làm bay phần phật
    • the wind flaps the sails
      gió thổi làm buồm bay phần phật
  3. lõng thõng, lòng thòng (như cái dải)

Idioms

  • to flap one's mouth; to flap about
    nói ba hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flap"

flap
The pilot lowers the flap before landing.