soul

/soul/
danh từ
  1. linh hồn
  2. tâm hồn, tâm trí
    • to throw oneself body and soul into something
      để hết tâm trí vào việc
    • he cannot call his soul his own
      bị người khác khống chế
  3. linh hồn, cột trụ
    • President Ho is the [life and] soul of the Party
      Hồ chủ tịch linh hồn của Đảng
  4. nhân
    • the greatest souls of antiquity
      nhữngnhân của thời xưa
  5. hồn, sức sống, sức truyền cảm
    • picture lucks soul
      bức tranh thiếu hồn
  6. người, dân
    • without meeting a living soul
      không thấy một bóng người
    • population of a thousand souls
      số dân một nghìn người
    • a simple soul
      người giản dị
    • the ship was lost with two hundred souls on board
      con tàu đã bị đắm với hai trăm hành khách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

soul
A vinyl record of soul music plays on a turntable.