poussé

tính từ
  1. (cơ khí, cơ học) cải tiến cho mạnh thêm
    • Moteur poussé
      động cơ cải tiến cho mạnh thêm
  2. tỉ mỉ
    • Travail trop poussé
      công việc quá tỉ mỉ
  3. quá trớn
    • Plaisanterie un peu poussée
      đùa hơi quá trớn
    • cheval poussé de nourriture
      ngựa được ăn nhiều quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

poussé
Le mécanicien ajuste le moteur poussé dans l'atelier.