pox

/pɔks/
danh từ
  1. (thông tục) bệnh giang mai
  2. (dùng trong câu cảm thán) khiếp!, gớm!, tởm!, kinh lên!
    • a pox on his glutony!
      phát khiếp cái thói tham ăn cử !

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pox
A child with chickenpox rests in bed.