spit

/spit/
danh từ
  1. cái xiên (nướng thịt trong quay)
  2. mũi đất (nhô ra biển)
  3. bờ ngầm
ngoại động từ
  1. xiên (thịt để nướng trong quay)
  2. đâm xuyên (nhô ra biển)
  3. bờ ngầm
ngoại động từ
  1. xiên (thịt để nướng trong quay)
  2. đâm xuyên (bằng gươm)
danh từ
  1. sự khạc, sự nhổ
  2. sự phun phì phì (mèo)
  3. nước bọt, nước dãi
  4. cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn
  5. trứng (sâu bọ)
  6. (thông tục) vật giống như hệt, người giống như hệt
    • he is the very spit of his father
      anh ta giống bố như hệt
    • the spit and image of somebody
      (thông tục) người giống hệt ai
nội động từ spat
  1. khạc, nhổ nước bọt
    • to spit in someone's face
      nhổ vào mặt ai, khinh bỉ ai
  2. phun phì phì (mèo)
  3. làu bàu
  4. mưa lún phún
  5. bắn, toé (lửa); toé mực (bút)
ngoại động từ
  1. khạc, nhổ (nước bọt)
  2. thốt ra, phun ra, nói to
    • to spit an oath
      thốt ra một lời nguyền rủa

Idioms

  • to spit at
    phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác
  • to spit out
    khạc ra
  • spit it out!
    muốn nói thì nói nhanh lên!
  • to spit upon
    (như) to spit at
danh từ
  1. mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai)
    • to gig it two spits deep
      đào sâu hai mai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

spit
A chef rotates a spit of roasting meat over a crackling fire.