stitch

/stitʃ/
danh từ
  1. mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
    • to put stitches in a wound
      khâu vết thương lại
  2. (thông tục) một tí, một mảnh
    • he hasn't done a stitch of work
      chẳng làm mộtcông việc
    • wearing not a stitch of clothes
      không mặc một manh áo nào
  3. sự đau xóc

Idioms

  • a stitch in time saves nine
    chữa ngay đỡ gay sau này
  • he has not a dry stitch on him
    anh ta ướt như chuột lột
động từ
  1. khâu, may

Idioms

  • to stitch up

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "stitch"

stitch
A child learns to make a simple stitch on a piece of fabric.