stitch

/stitʃ/
Học thuật
Thân thiện
stitch

A child learns to make a simple stitch on a piece of fabric.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mũi khâu, mũi đan, mũi thêu: Một vòng chỉ hoặc sợi đơn lẻ được tạo ra bằng kim trong quá trình may, đan, thêu hoặc khâu vết thương.
    • Một tí, một chút, một mảnh (thông tục): Một lượng rất nhỏ, thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự thiếu vắng hoàn toàn.
    • Sự đau nhói bên sườn: Cơn đau nhói, co thắt đột ngộtvùng bụng hoặc sườn, thường xảy ra khi vận động mạnh như chạy.
  2. Động từ:

    • Khâu, may, : Hành động dùng kim chỉ để nối hoặc trang trí vải, da, hoặc các vật liệu khác; hoặc khâu đóng một vết thương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her embroidery has very neat stitches. (Đường thêu của ấy những mũi chỉ rất gọn gàng.)
    • I haven't done a stitch of housework all day. (Cả ngày hôm nay tôi chẳng làm mộtviệc nhà nào.)
    • I got a stitch in my side from running too fast. (Tôi bị đau nhói sườn chạy quá nhanh.)
  • Động từ:

    • She stitched a beautiful pattern onto the pillowcase. ( ấy khâu một họa tiết đẹp lên vỏ gối.)
    • The doctor stitched up the cut on his knee. (Bác sĩ đã khâu vết cắt trên đầu gối của anh ấy lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A stitch in time saves nine": (Thành ngữ) Một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi khâu sau; ý nói giải quyết vấn đề ngay từ sớm sẽ tránh được nhiều rắc rối công sức lớn hơn về sau.

    • Let's fix this leak now. Remember, a stitch in time saves nine. (Hãy sửa chỗ rỉ này ngay đi. Nhớ chữa ngay đỡ gay sau này.)
  • "Not have a dry stitch on one": (Thành ngữ) Ướt sũng, ướt như chuột lột.

    • After walking in the rain, he didn't have a dry stitch on him. (Sau khi đi bộ dưới mưa, anh ta ướt như chuột lột.)
Biến thể từ gần giống
  • Stitching (n): Hành động khâu; tổng thể các mũi khâu.

    • The stitching on this leather bag is coming loose. (Đường khâu trên chiếc túi da này đang bị lỏng ra.)
  • Stitchery (n): Nghệ thuật hoặc công việc khâu thêu.

  • Topstitch (v/n): Khâu đường chỉ trang trí nổi trên bề mặt; đường khâu đó.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (mũi khâu): Sew, suture.
  • Động từ (khâu): Sew, mend, suture, seam.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stitch up:
    • Khâu lại, lại: Khâu để đóng kín hoặc sửa chữa một cái đó.
      • She stitched up the hole in his sock. ( ấy lỗ thủng trên tất của anh ta.)
    • Sắp đặt, dàn xếp (một thỏa thuận) (thông tục): Sắp xếp hoặc hoàn thành một việc đó, đặc biệt một thỏa thuận.
      • They stitched up the deal over lunch. (Họ đã dàn xếp xong thỏa thuận trong bữa trưa.)
Thành ngữ liên quan
  • In stitches: Cười không ngừng, cười đến đau bụng.

    • The comedian had the entire audience in stitches. (Danh hài đã khiến toàn bộ khán giả cười đến chảy nước mắt.)
  • A stitch of clothing: Một mảnh quần áo.

    • He was standing there without a stitch of clothing. (Anh ta đứng đó không mặc một manh áo nào.)
stitch

A child learns to make a simple stitch on a piece of fabric.

danh từ
  1. mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
    • to put stitches in a wound
      khâu vết thương lại
  2. (thông tục) một tí, một mảnh
    • he hasn't done a stitch of work
      chẳng làm mộtcông việc
    • wearing not a stitch of clothes
      không mặc một manh áo nào
  3. sự đau xóc

Idioms

  • a stitch in time saves nine
    chữa ngay đỡ gay sau này
  • he has not a dry stitch on him
    anh ta ướt như chuột lột
động từ
  1. khâu, may

Idioms

  • to stitch up