two

/tu:/
Học thuật
Thân thiện
two

A child holds up two red apples.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số hai: Con số đếm đứng ngay sau số một trước số ba, biểu thị số lượng một cặp hoặc một đôi.
    • Con hai, quân hai: Trong các trò chơi bài hoặc xúc xắc, đây thẻ bài hoặc mặt xúc xắc giá trị hai.
    • Một cặp, một đôi: Hai đơn vị được xem như một nhóm.
  2. Tính từ:

    • Hai: Dùng để chỉ số lượng hai, đứng trước danh từ đếm được số nhiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The number after one is two. (Số đứng sau số một số hai.)
    • I have the two of hearts in my hand. (Tôi quân hai trong tay.)
    • They walked in twos. (Họ đi bộ từng đôi một.)
  • Tính từ:

    • She has two brothers. ( ấy hai người anh trai.)
    • I will be away for two days. (Tôi sẽ đi vắng trong hai ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In twos / two by two: Từng đôi một, từng cặp một.

    • The students entered the room two by two. (Học sinh bước vào phòng từng đôi một.)
  • To put two and two together: Suy luận, kết hợp các manh mối để đi đến kết luận.

    • When I saw the suitcase and her coat missing, I put two and two together and realized she had left. (Khi tôi thấy chiếc vali áo khoác của ấy biến mất, tôi suy luận ra nhận thấy ấy đã rời đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Second (adj, n): Thứ hai (thứ tự).
  • Double (adj, n): Gấp đôi, đôi.
  • Pair (n): Một cặp, một đôi.
  • Twice (adv): Hai lần.
Từ đồng nghĩa
  • A couple of: Một đôi, một cặp (thường chỉ hai).
  • A pair of: Một cặp, một đôi.
Thành ngữ liên quan
  • It takes two to tango: Cả hai bên đều lỗi, cần sự hợp tác của cả hai phía (thường dùng trong tranh cãi hoặc xung đột).

    • He blames her entirely, but it takes two to tango. (Anh ta đổ lỗi hoàn toàn cho ấy, nhưng cả hai đều phần.)
  • Two heads are better than one: Hai cái đầu thì tốt hơn một; sự thảo luận, hợp tác sẽ cho ra ý tưởng tốt hơn.

    • Let's work on this problem together. Two heads are better than one. (Hãy cùng nhau giải quyết vấn đề này. Hai cái đầu thì tốt hơn một.)
  • Kill two birds with one stone: Một mũi tên trúng hai đích; làm một việc đạt được hai mục đích.

    • By cycling to work, I save money and get exercise. It's killing two birds with one stone. (Bằng việc đạp xe đi làm, tôi tiết kiệm tiền tập thể dục. Đó một mũi tên trúng hai đích.)
two

A child holds up two red apples.

tính từ
  1. hai, đôi
    • he is two
      lên hai
danh từ
  1. số hai
  2. đôi, cặp
    • in twos; two and two; two by two
      từng đôi một, từng cặp một
    • one or two
      một vài
  3. quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)

Idioms

  • in two twos
    trong nháy mắt, chỉ trong một loáng
  • to put two and two together
    (xem) put