two

/tu:/
tính từ
  1. hai, đôi
    • he is two
      lên hai
danh từ
  1. số hai
  2. đôi, cặp
    • in twos; two and two; two by two
      từng đôi một, từng cặp một
    • one or two
      một vài
  3. quân hai (quân bài); con hai (súc sắc...)

Idioms

  • in two twos
    trong nháy mắt, chỉ trong một loáng
  • to put two and two together
    (xem) put

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

two
A child holds up two red apples.