Videoavare

Tìm hiểu chi tiết về từ avare trong tiếng Pháp, một từ vựng quan trọng dùng để chỉ tính cách hà tiện keo kiệt. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng avare dưới cả dạng tính từ danh từ, từ những ý nghĩa thực tế về tiền bạc đến các nghĩa bóng tinh tế như sự dè sẻn lời khen hay sự cằn cỗi của đất đai. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ nâng cao, từ đồng nghĩa thông tục như radin những thành ngữ văn hóa nổi tiếng liên quan đến tác phẩm của Molière. Hãy cùng xem video để làm phong phú thêm vốn từ vựng hiểu cách diễn đạt sự hào phóng hay keo kiệt trong tiếng Pháp một cách chính xác nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "avare"

avare
Un avare compte ses pièces d'or dans son coffre.