Videobatter

/'bætə/

Từ batter trong tiếng Anh mang nhiều ý nghĩa thú vị từ nhà bếp đến sân vận động cả trong xây dựng. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt khi nào batter hỗn hợp bột làm bánh, khi nàongười đánh bóng trong thể thao, cách dùng như một động từ mạnh mẽ để chỉ hành động đập liên hồi. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ thông dụng như batter down hay cách dùng từ này trong ngành in ấn xây dựng. Hãy cùng xem video để nắm vững mọi khía cạnh sử dụng của từ vựng đa năng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "batter"

batter
A cook pours pancake batter onto a hot griddle.