Videocomplex

/'kɔmleks/

complex thường được hiểu phức tạphoặcrắc rối”: một thứ nhiều phần, nhiều chi tiết liên kết với nhau nên khó hiểu hoặc khó xử lý. Nhưng trong tiếng Anh, từ này không chỉ tính từ; còn có thể danh từ với những nghĩa rất khác như khu phức hợp hoặc phức cảm trong tâm lý học. Điều thú vị cùng một từ complex có thể xuất hiện trong các cụm nhưmake the process complex”, “a complex of emotions”, hay tronginferiority complexsuperiority complex”. Khi nào nên hiểu sự rắc rối, khi nàomộtkhu” hay một trạng thái tâm lý? Hãy xem bài học đầy đủ để dùng complex tự nhiên chính xác hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

complex
The architect designed a complex with interconnected buildings and courtyards.