Videoguard

/gɑ:d/

Tìm hiểu cách sử dụng từ guard trong tiếng Anh với đầy đủ các sắc thái nghĩa từ danh từ đến động từ. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt guard khi chỉ người bảo vệ, sự cảnh giác trong giao tiếp hàng ngày, cho đến các vị trí trong thể thao thiết bị bảo hộ máy móc. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ nâng cao như stand guard over hay các thành ngữ phổ biến như let down one's guard. Đừng bỏ lỡ những dụ thực tế các từ liên quan như guardian hay safeguard để làm phong phú vốn từ của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

guard
The basketball guard dribbles the ball down the court.