matter

/'mætə/

matter một từ nhỏ nhưng mở ra nhiều lớp nghĩa: khi danh từ, có thể nói vềvật chấttrong khoa học, mộtvấn đề/chuyệncần bàn, hoặc nội dung chính của một bài nói. Chỉ cần đổi ngữ cảnh, sắc thái của từ này đã thay đổi rõ rệt. Điểm thú vị matter cũng động từ, thường mang nghĩaquan trọng, ý nghĩa”, như trong mẫu matter to someone. Vậy làm sao phân biệt “What’s the matter?”, “It doesn’t matter “a matter of time không dịch máy móc từng chữ? Xem bài học đầy đủ để nắm cách dùng tự nhiên của matter.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

matter
She placed the science textbook open to a page about the states of matter.