Videooar

/ɔ:/

Tìm hiểu chi tiết về từ oar, một danh từ quen thuộc trong tiếng Anh mang nghĩa mái chèo hoặc người chèo thuyền. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa danh từ động từ, đồng thời khám phá các nghĩa bóng thú vị liên quan đến cánh chim hay vây . Ngoài ra, video còn giới thiệu những thành ngữ đặc sắc như cách nói về sự can thiệp hay nỗ lực trong công việc. Đừng bỏ lỡ cơ hội làm giàu vốn từ vựng cách diễn đạt tự nhiên của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "oar"

oar
A rower uses an oar to move a small wooden boat across a calm lake.