Videosilver

/'silvə/

Tìm hiểu cách sử dụng từ silver trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Chúng ta sẽ khám phá silver không chỉ với tư cách một danh từ chỉ kim loại quý, còn một tính từ mô tả màu sắc, âm thanh trong trẻo cả những động từ liên quan đến việc mạ bạc hay làm bạc tóc. Bài học cũng giới thiệu các thành ngữ phổ biến như lời nói là bạc, im lặng vàng ý nghĩa của sự may mắn trong nghịch cảnh. Hãy cùng xem video để nắm vững mọi khía cạnh ngữ pháp ngữ nghĩa của từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

silver
The jeweler carefully polishes a silver bracelet.