Buck

/bʌk/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hươu đực, nai đực: Con đực trưởng thành của các loài như hươu, nai.
    • Đồng đô la (tiếng lóng Mỹ): Một đơn vị tiền tệ của Hoa Kỳ.
    • Vật nhắc đến lượt (Mỹ): Vật được dùng để chỉ định lượt của ai đó trong một trò chơi hoặc công việc.
    • Người diện sang, công tử bột (): Người đàn ông ăn mặc bảnh bao, có vẻ hào nhoáng.
  2. Động từ:

    • Nhảy chụm bốn , nhảy vọt lên: Hành động của ngựa hoặc một số động vật khi cong lưng nhảy lên để cố hất người hoặc vật trên lưng xuống.
    • Chống lại, phản kháng: Hành động chống đối hoặc phản đối một xu hướng, áp lực hoặc quyền lực.
    • Phấn chấn, vui vẻ lên (thường trong cụm "buck up"): Trở nên hoặc làm cho ai đó trở nên vui vẻ, phấn khởi hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We saw a large buck in the forest. (Chúng tôi thấy một con nai đực to lớn trong rừng.)
    • This shirt costs twenty bucks. (Cái áo này giá hai mươi đô.)
    • It's your turn now; here is the buck. (Đến lượt bạn rồi; đây vật đánh dấu.)
  • Động từ:

    • The horse began to buck, trying to throw the rider off. (Con ngựa bắt đầu nhảy chụm bốn , cố hất người cưỡi xuống.)
    • She always bucks the system and does things her own way. ( ấy luôn chống lại hệ thống làm mọi thứ theo cách của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To buck the trend": Hành động ngược lại với xu hướng chung, làm điều trái ngược với số đông.

    • While sales are falling everywhere, our company is bucking the trend. (Trong khi doanh số đang giảmmọi nơi, công ty chúng tôi lại đi ngược xu hướng.)
  • "To buck for something" (thông tục): Nỗ lực, tranh đua để đạt được một vị trí hoặc sự thăng tiến.

    • He's been bucking for a promotion all year. (Anh ta đã nỗ lực để được thăng chức suốt cả năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Buckaroo (danh từ, Mỹ): Cao bồi, người chăn .
  • Buck naked (tính từ, thông tục): Trần như nhộng, hoàn toàn không mặc quần áo.
  • Bucktooth (danh từ): Răng , răng vẩu.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (động vật): Stag (nai đực), hart (hươu đực).
  • Danh từ (tiền): Dollar, bill.
  • Động từ (nhảy): Rear, jump, leap.
  • Động từ (chống lại): Resist, oppose, defy.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Buck up:
    • Nhanh lên, khẩn trương lên (mệnh lệnh).
      • Buck up! We're going to be late. (Nhanh lên! Chúng ta sắp muộn rồi.)
    • Làm phấn chấn, động viên ai đó.
      • Her kind words really bucked me up. (Những lời tử tế của ấy thực sự đã động viên tôi.)
    • Trở nên phấn chấn, vui vẻ hơn.
      • He finally bucked up after hearing the good news. (Cuối cùng anh ấy cũng phấn chấn lên sau khi nghe tin tốt.)
Thành ngữ liên quan
  • Pass the buck: Đẩy trách nhiệm cho người khác.

    • Don't try to pass the buck; this was your mistake. (Đừng cố đẩy trách nhiệm; đây lỗi của anh.)
  • Bang for the buck: Giá trị nhận được so với số tiền bỏ ra.

    • This car gives you the most bang for the buck. (Chiếc xe này cho bạn giá trị cao nhất so với số tiền bỏ ra.)
  • Make a fast buck: Kiếm tiền nhanh (thường theo cách dễ dàng hoặc không chính đáng).

    • He's not interested in a career; he just wants to make a fast buck. (Anh ta không quan tâm đến sự nghiệp; anh ta chỉ muốn kiếm tiền nhanh.)
danh từ
  1. hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực
  2. người diện sang, công tử bột
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la

Idioms

  • old buck
    (thân mật) bạn già, bạn thân
động từ
  1. nhảy chụm bốn , nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)

Idioms

  • to buck someone off
    nhảy chụm bốn hất ngã ai (ngựa)
nội động từ
  1. to buck up vội, gấp
    • buck up!
      mau lên!, nhanh lên!
  2. vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên
ngoại động từ
  1. (từ lóng) to buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên
    • to fêl greatly bucked up
      cảm thấy hết sức phấn chấn
danh từ
  1. cái lờ (bắt lươn)
danh từ
  1. chuyện ba hoa khoác lác
nội động từ
  1. nói ba hoa khoác lác
danh từ
  1. cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài

Idioms

  • to pass the buck to somebody
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) nước giặt quần áo; nước nấu quần áo
ngoại động từ
  1. giặt; nấu (quần áo)