Cost

/kɔst/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giá tiền, số tiền phải trả để mua hoặc làm một thứ đó: "cost" chỉ số tiền cần thiết để mua một món hàng, dịch vụ hoặc để thực hiện một việc .
    • Chi phí, phí tổn: "cost" cũng dùng để chỉ những khoản tiền hoặc nguồn lực (thời gian, công sức) phải bỏ ra để đạt được một mục đích.
    • Sự thiệt hại, sự mất mát: Trong nghĩa bóng, "cost" có thể chỉ cái giá phải trả, thường một điều tiêu cực như sức khỏe, hạnh phúc hoặc mạng sống.
  2. Động từ:

    • Trị giá, giá : "cost" được dùng để nói về mức giá của một món đồ, dịch vụ.
    • Làm cho ai đó mất, phải trả giá: "cost" chỉ việc gây ra một hậu quả tiêu cực, khiến ai đó mất mát một thứ đó quan trọng.
    • Đòi hỏi (thời gian, công sức): "cost" cũng có nghĩa đòi hỏi phải sử dụng một lượng thời gian, nỗ lực hoặc sự chú ý nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The cost of this book is very reasonable. (Giá của cuốn sách này rất hợp .)
    • We need to reduce production costs. (Chúng ta cần giảm chi phí sản xuất.)
    • He achieved fame at the cost of his personal happiness. (Anh ấy đạt được danh tiếng với cái giá phải trả hạnh phúc cá nhân.)
  • Động từ:

    • This shirt costs twenty dollars. (Chiếc áo này giá hai mươi đô la.)
    • His reckless decision cost him his job. (Quyết định liều lĩnh của anh ta đã khiến anh ta mất việc.)
    • Writing a good report costs a lot of effort. (Viết một báo cáo tốt đòi hỏi rất nhiều nỗ lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at all costs / at any cost": bằng bất cứ giá nào, phải trả giá đắt đến đâu.

    • We must protect the environment at all costs. (Chúng ta phải bảo vệ môi trường bằng bất cứ giá nào.)
  • "at the cost of...": phải trả giá bằng...

    • She succeeded at the cost of her health. ( ấy đã thành công với cái giá phải trả sức khỏe của mình.)
  • "to know something to one's cost": biết điều đó một cách cay đắng (thông qua trải nghiệm tổn thất cá nhân).

    • I know to my cost that you can't trust him. (Tôi biết một cách cay đắng rằng bạn không thể tin tưởng hắn ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Costly (adj): đắt đỏ, tốn kém; gây tổn thất lớn.

    • It was a costly mistake. (Đó một sai lầm đắt giá.)
  • Costing (n): việc tính toán chi phí, dự toán.

    • We are doing a costing for the new project. (Chúng tôi đang thực hiện dự toán cho dự án mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Price: giá cả (thường giá niêm yết để mua).
    • Expense: chi phí, khoản tiền phải chi ra.
  • Động từ:
    • Be priced at: được định giá .
    • Set someone back (thông tục): làm ai tốn một khoản tiền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cost out: tính toán chi phí chi tiết cho một việc đó.
    • We need to cost out the entire marketing campaign. (Chúng ta cần tính toán chi phí chi tiết cho toàn bộ chiến dịch marketing.)
Thành ngữ liên quan
  • Cost an arm and a leg: cực kỳ đắt đỏ.

    • That designer bag must have cost an arm and a leg. (Chiếc túi hàng hiệu đó hẳn là đắt cắt cổ.)
  • Count the cost: cân nhắc, xem xét kỹ lưỡng những hậu quả hoặc rủi ro có thể xảy ra trước khi hành động.

    • Before you invest all your savings, you should count the cost. (Trước khi đầu toàn bộ tiền tiết kiệm, bạn nên cân nhắc kỹ lưỡng.)
danh từ
  1. giá
    • the cost of living
      giá sinh hoạt
    • prime (first) cost
      giá vốn
  2. chi phí, phí tổn
    • to cut costs
      giảm các món chi
  3. sự phí (thì giờ, sức lực)
  4. (pháp ) (số nhiều) án phí
  5. (nghĩa bóng) giá phải trả

Idioms

  • at all costs; at any cost
    bằng bất cứ giá nào
  • at the cost of...
    phải trả bằng giá...
  • to count the cost
    (xem) count
  • to live at someone's cost
    sống bám vào ai, sống nhờ vào ai
nội động từ
  1. trị giá; phải trả
    • the bicycle cost me 900đ
      tôi mua chiếc xe đạp ấy mất 900đ
  2. đòi hỏi
    • making a dictionary costs much time and care
      soạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian công phu
  3. gây tổn thất; làm mất
    • carelessness may cost one one's life
      sự cẩu thả có thể làm mất mạng
  4. (thương nghiệp) đánh giá, ước lượng
    • this costs next to nothing
      cái này chẳng đáng giá