In

/in/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Chỉ vị trí, không gian: Ở bên trong, tại một địa điểm, khu vực hoặc không gian nào đó.
    • Chỉ thời gian: Vào, trong một khoảng thời gian, thời điểm hoặc giai đoạn nào đó.
    • Chỉ trạng thái, điều kiện, hoàn cảnh: Ở trong một tình trạng, điều kiện hoặc phạm vi cụ thể.
    • Chỉ phương tiện, cách thức, nguyên liệu: Bằng, với, sử dụng một phương tiện, ngôn ngữ hoặc chất liệu nào đó.
    • Chỉ mục đích, lý do: Để, một mục đích hoặc lý do nào đó.
    • Chỉ lĩnh vực, chủ đề: Về một lĩnh vực, chủ đề hoặc khía cạnh nào đó.
  2. Phó từ:

    • Vào trong: Di chuyển hoặc hướng vào bên trong một không gian.
    • trong, ở nhà: Ở tại một địa điểm, đặc biệt nhà hoặc văn phòng.
    • Đã đến, đã cập bến: (Về phương tiện, mùa) đã đến nơi, đã xuất hiện.
    • Đang thịnh hành, hợp thời trang: Đang phổ biến, được ưa chuộng.
  3. Tính từ:

    • Đang nắm quyền, cầm quyền: (Về một đảng phái, nhóm) đang nắm giữ quyền lực chính trị.
    • Bên trong, nội bộ: Thuộc về hoặc liên quan đến bên trong.
    • Thân cận, ảnh hưởng: (Thông tục) thuộc về nhóm người ảnh hưởng hoặc được ưa thích.
  4. Danh từ:

    • Người nắm quyền: (Số nhiều: the ins) Những người hoặc đảng phái đang nắm giữ quyền lực.
    • Thế lực, ảnh hưởng: (Thông tục, chủ yếu Mỹ) sự quyền lực hoặc ảnh hưởng.
dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • The book is in the drawer. (Cuốn sáchtrong ngăn kéo.)
    • She was born in 1990. ( ấy sinh vào năm 1990.)
    • He is in a good mood today. (Anh ấy đang tâm trạng tốt hôm nay.)
    • Please write in English. (Hãy viết bằng tiếng Anh.)
    • He said that in reply to my question. (Anh ấy nói điều đó để trả lời câu hỏi của tôi.)
    • She is an expert in computer science. ( ấy chuyên gia về khoa học máy tính.)
  • Phó từ:

    • Come in and sit down. (Hãy vào trong ngồi xuống.)
    • Is the manager in? (Người quản lý trong văn phòng không?)
    • The train will be in at 10 PM. (Tàu sẽ đến lúc 10 giờ tối.)
    • This style of dress is in this season. (Kiểu váy này đang thịnh hành trong mùa này.)
  • Tính từ:

    • The in party won the election. (Đảng cầm quyền đã thắng cử.)
    • He has an in with the director. (Anh ấy mối quan hệ thân thiết với giám đốc.)
  • Danh từ:

    • The ins are trying to implement new policies. (Những người đang nắm quyền đang cố gắng thực hiện các chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in for something": sắp phải trải qua (một điều đó thường không dễ chịu).
    • If you break the rules, you're in for trouble. (Nếu bạn phá luật, bạn sẽ gặp rắc rối đấy.)
  • "to be in on something": tham gia, biết về (một kế hoạch, bí mật).
    • Are you in on the surprise party for Anna? (Bạn tham gia/biết về bữa tiệc bất ngờ cho Anna không?)
  • "in that": bởi , trên cơ sở .
    • His advice was helpful in that it gave us a new perspective. (Lời khuyên của anh ấy rất hữu ích bởi cho chúng tôi một góc nhìn mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Inner (adj): bên trong, nội tâm.
    • She struggled with her inner conflicts. ( ấy vật lộn với những mâu thuẫn nội tâm.)
  • Inward (adj/adv): hướng vào trong.
    • He turned his thoughts inward. (Anh ấy hướng suy nghĩ vào bên trong.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ (vị trí): inside, within.
  • Giới từ (thời gian): during, within.
  • Phó từ: inside, indoors.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fill in: điền vào (mẫu đơn), thay thế tạm thời.
    • Please fill in this application form. (Hãy điền vào mẫu đơn xin việc này.)
  • Give in: nhượng bộ, đầu hàng.
    • After a long argument, he finally gave in. (Sau một cuộc tranh cãi dài, cuối cùng anh ấy đã nhượng bộ.)
  • Join in: tham gia vào.
    • Everyone joined in the singing. (Mọi người đều tham gia hát.)
Thành ngữ liên quan
  • In and out: ra vào, đi đi lại lại; biết mọi ngóc ngách.
    • He's been in and out of the hospital lately. (Gần đây anh ấy ra vào bệnh viện liên tục.)
    • She knows the ins and outs of the legal system. ( ấy biết mọi chi tiết của hệ thống pháp luật.)
  • In the long run: về lâu dài.
    • Studying hard will benefit you in the long run. (Học tập chăm chỉ sẽ lợi cho bạn về lâu dài.)
giới từ
  1. ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)
    • in the room
      trong phòng
    • in the Soviet Union
      ở Liên
    • in the sky
      trong bầu trời
    • in the crowed
      trong đám đông
    • in the dark
      trong bóng tối
    • in the rain
      trong mưa, dưới trời mưa
    • in a storm
      trong cơn bão
    • to serve in the army
      phục vụ trong quân đội
    • in Shakespeare
      trong (những tác phẩm của) Sếch-xpia
  2. về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian)
    • in spring
      về mùa xuân
    • in 1945
      vào năm 1945
    • in the morning
      vào buổi sáng
    • the first time in one's life
      lần đầu tiên trong đời
    • in an hour
      trong một tiếng đồng hồ, trong một giờ
    • it was done in a day
      việc đó làm xong trong một ngày
  3. vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang
    • to be in a favourable postision
      vào thế thuận lợi
    • in any case
      trong bất kỳ trường hợp nào
    • in someone's power
      trong phạm vi quyền lực của ai
    • in someone's place
      vào địa vị ai
    • blind in one eye
      chột mắt
    • small in stature
      vóc người nhỏ bé
    • in perplexity
      đang bối rối lúng túng
    • in a firy
      trong cơn giận dữ
    • in tears
      đang khóc
    • in debt
      mang công mắc nợ
    • in fruit
      đang ra quả
    • in crosssing the river
      trong khi qua sông
    • in my absence
      trong lúc tôi vắng mặt
    • in the very act
      khi đang hành động, quả tang
  4. vào, vào trong
    • to throw in the fire
      ném vào lửa
    • to look in a mirror
      nhìn vào gương
    • to be absorbed in work
      mải công việc
  5. theo
    • in my opinion
      theo ý kiến tôi
    • in his fancy
      theo trí tưởng tượng của hắn; trong trí tưởng tượng của hắn
  6. thành
    • packed in dozens
      đóng thành từng
    • to go in twos and threes
      đi thành từng nhóm hai, ba
    • to cut in two
      cắt thành hai phần, chia làm đôi
    • falling in folds
      rủ xuống thành nếp
  7. bằng
    • writter in English
      viết bằng tiếng Anh
    • to build in wood
      xây dựng bằng gỗ
    • a statue in marble
      pho tượng bằng cẩm thạch
  8. mặc, đeo...
    • a lady in in red
      một mặc áo màu đỏ
    • in decorations
      đeo huân chương
    • to cry in pain
      kêu khóc đau
  9. để
    • in my defence
      để bảo vệ cho tôi
    • in reply to...
      để trả lời cho...
    • in return for something
      để đền đáp lại cái , để trả lại cái
    • in opposition to
      để chống lại, để phản đối lại
  10. về, ở
    • to be weak in English
      kém về môn tiếng Anh
    • a lecture in anatomy
      bài thuyết trình về giải phẫu
    • to differ in something
      khác nhau về cái
    • to change in volume
      thay đổi về khối lượng
    • to diminish in size
      thu nhỏ về kích thước
    • rich in quality
      phong phú về chất lượng
    • to believe in something
      tin tưởngcái
    • the latest thing in electronics
      (thông tục) cái mới nhất về điện tử
    • four meters in length
      bốn mét (về) chiều dài
    • three metters in width
      bốn mét (về) chiều rộng

Idioms

  • in all
    (xem) all
  • in fact
    (xem) fact
  • in itself
    (xem) itself
  • in so far as
    (xem) far
  • in that
    bởi
  • in truth
    thực vậy
  • to be not in it
    không nước , không ăn thua ; không phải một đối thủ đáng gờm
  • he has it in him
    hắn đủ khả năng làm điều đó
  • there is not one in a hundred
    trăm phần không lấy một phần
phó từ
  1. vào
    • to walk in
      đi vào, bước vào
    • to lock somebody in
      giam ai vào
  2. nhà
    • is anyone in?
      ai ở nhà không?
  3. đến, đến bến, cặp bến
    • summer is in
      mùa hạ đã đến
    • the train is in
      xe lửa đã đến
    • the boat is in
      tàu đã cặp bến
  4. đang nắm chính quyền
    • the Vietnam Workres' Party is one which is in
      Đảng Lao động Việt nam đảng nắm chính quyền
  5. đang mùa; đang thịnh hành, đang cái mốt
    • pineapples are in
      đang mùa dứa
    • nylon stocking are in
      bít tất ny lông đang cái mốt
  6. trong, ở bên trong
    • a coat with the woolly side in
      áo choàng lượt len lót trong

Idioms

  • to be in for
    mắc vào, lâm vào
  • to be in with somebody
    giận ai, bực mình với ai
  • in and out
    ra ra vào vào, đi đi lại lại
  • in on it
    (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi
  • in with it!
    để vào!, đem vào!
danh từ
  1. (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền
    • the ins and the outs
      đảng đang nắm chính quyền đảng không nắm chính quyền
  2. đảng viên đảng nắm chính quyền
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế lực

Idioms

  • the ins and outs
    những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào)
tính từ
  1. trong, nội
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầm quyền
    • the in party
      đảng cầm quyền
ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (tiếng địa phương)
  1. thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt
    • to in the hay before it rains
      thu vén cỏ khô trước khi trời mưa
  2. bao quanh, quây lại