King

/kiɳ/
danh từ
  1. vua, quốc vương

Idioms

  • King's bounty
    trợ cấp của nhà vua cho các mẹ đẻ sinh ba
  • King's colour
    lá cờ của nhà vua
  • King's highway
    con đường chính (thuỷ bộ)
  • Kings' (Queen's) weather
    thời tiết đẹp vào những ngày lễ lớn
  • the King of day
    mặt trời
  • the King of glory)of heaven, of kings)
    (tôn giáo) Chúa
  • the King of Terrors
    thần chết
  • to turn King's (Queen's) evidence
    (xem) evidence
  • tragedy king
    diễn viên đóng vai vua (trong các bi kịch)
nội động từ
  1. làm vua, trị vì
  2. làm như vua, làm ra vẻ vua
ngoại động từ
  1. tôn lên làm vua

Idioms

  • to king it
    làm như vua, làm ra vẻ vua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống