Nut

/nʌt/
danh từ
  1. (thực vật học) quả hạch
  2. (từ lóng) đầu
  3. (số nhiều) cục than nhỏ
  4. (kỹ thuật) đai ốc
  5. (từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết
    • a hard nut to crack
      một thằng cha khó chơi; một công việc hắc búa khó nhai
  6. (từ lóng) công tử bột
  7. (từ lóng) người ham thích (cái )
  8. (từ lóng) người điên rồ, người gàn dở

Idioms

  • to be off one's nut
    gàn dở, mất trí, hoá điên
  • to be nuts on; yo be dend nuts on
    (từ lóng) , say mê, thích ham
nội động từ
  1. to go nutting đi lấy quả hạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "Nut"