Passer

/'pɑ:sə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Đi qua, sang, vượt qua: Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, từ trạng thái này sang trạng thái khác, hoặc vượt qua một điểm, một giai đoạn.
    • Trôi qua (thời gian): Thời gian trôi đi.
    • Được thông qua, được chấp nhận: Được chấp thuận, được coi là có thể chấp nhận được.
    • Phai, tàn, hết: Màu sắc phai nhạt, hoa tàn, cảm giác (như đau đớn) chấm dứt.
    • Tiêu hóa (thức ăn): Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày.
    • Qua đời: Một cách nói giảm nói tránh về cái chết.
  2. Ngoại động từ:

    • Đưa qua, chuyển qua: Thực hiện hành động đưa một vật/người từ bên này sang bên kia.
    • Vượt qua, vượt quá: Vượt lên trên ai đó hoặc vượt quá một giới hạn nào đó.
    • Trải qua, thực hiện: Trải qua một sự kiện (như kỳ thi), thực hiện một hành động.
    • Mặc (quần áo): Cho quần áo vào người.
    • Bôi, phết, đặt lên: Áp dụng một chất lên bề mặt.
    • Tha thứ, bỏ qua: Không tính đến, không trách cứ một lỗi lầm hay sự việc.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Le train passe devant chez moi. (Đoàn tàu đi qua trước nhà tôi.)
    • Trois heures sont passées. (Ba tiếng đồng hồ đã trôi qua.)
    • Sa proposition a passé. (Đề nghị của anh ấy đã được thông qua.)
    • Le bleu de ce jean a passé. (Màu xanh của chiếc quần jeans này đã phai.)
    • Mon grand-père est passé. (Ông tôi đã qua đời.)
  • Ngoại động từ:

    • Peux-tu me passer le sel ? (Bạn có thể chuyển cho tôi lọ muối được không?)
    • Il a passé son adversaire dans le dernier virage. (Anh ấy đã vượt qua đối thủkhúc cua cuối cùng.)
    • Elle a passé son bac l'année dernière. ( ấy đã thi đỗ/trải qua kỳ thi tú tài năm ngoái.)
    • Il passe son manteau car il fait froid. (Anh ấy mặc áo khoác trời lạnh.)
    • Je te passe cette erreur, mais que cela ne se reproduise plus. (Tôi tha thứ cho bạn lỗi này, nhưng đừng để xảy ra nữa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "passer pour": được coi như là, bị xem là.
    • Il passe pour un expert. (Anh ta được coi như một chuyên gia.)
  • "passer sur (quelque chose)": lướt qua, bỏ qua (điều đó), không nhắc đến.
    • Passons sur les détails. (Hãy bỏ qua những chi tiết.)
  • "se passer" (động từ phản thân): xảy ra; tự xoay sở, tự làm ( không cần ai giúp).
    • Que s'est-il passé ? (Chuyện đã xảy ra vậy?)
    • Débrouille-toi, passe-toi de moi ! (Tự xoay sở đi, hãy làm không cần tôi!)
  • "en passant": nhân tiện, tiện thể.
    • Je te le dis en passant. (Tôi nói với bạn điều đó nhân tiện.)
Biến thể từ liên quan
  • Le passeur (danh từ giống đực): người chở đò, người đưa người/vật qua sông/biên giới (thường bất hợp pháp).
  • Le passage (danh từ giống đực): lối đi qua, hành lang; sự đi qua; đoạn văn.
  • Passant(e) (tính từ): đông người qua lại.
    • Une rue passante (một con phố đông người qua lại).
  • Passable (tính từ): tạm được, có thể chấp nhận được.
    • Un résultat passable (một kết quả tạm được).
Từ đồng nghĩa
  • Traverser (ngoại động từ): băng qua, đi ngang qua (nhấn mạnh việc xuyên qua một không gian).
  • Franchir (ngoại động từ): vượt qua, vượt qua (một chướng ngại, ranh giới).
  • Transmettre (ngoại động từ): truyền lại, chuyển giao (thông tin, tài sản).
  • S'écouler (động từ phản thân): trôi qua (thời gian).
Các cụm động từ (locutions verbales) liên quan
  • Passer à (quelque chose) : chuyển sang (cái gì đó).
    • Passons à la question suivante. (Chúng ta hãy chuyển sang câu hỏi tiếp theo.)
  • Passer par : đi qua (một nơi); trải qua (một giai đoạn, cảm xúc).
    • Pour aller à l'aéroport, il faut passer par le centre-ville. (Để ra sân bay, phải đi qua trung tâm thành phố.)
    • Il est passé par une période difficile. (Anh ấy đã trải qua một giai đoạn khó khăn.)
  • Passer pour : (đã liệt kêmục nâng cao).
  • Passer sur : (đã liệt kêmục nâng cao).
Thành ngữ liên quan
  • "Cela va sans dire" (Điều đó khỏi phải nói) - Thường dùng hơn, nhưng "Cela passe comme une lettre à la poste" có nghĩa tương tự: Việc đó diễn ra suôn sẻ, dễ dàng (như gửi thư qua bưu điện).
  • "Passer l'arme à gauche" (một cách nói thông tục): qua đời, chết.
  • "Passer du coq à l'âne" : Nhảy từ chuyện này sang chuyện khác không liên quan.
    • Dans sa conversation, il passe du coq à l'âne. (Trong câu chuyện, anh ta nhảy từ chuyện nọ sang chuyện kia.)
nội động từ
  1. qua, sang; đi qua
    • Passer en France
      sang Pháp
    • Passer par la rue
      đi qua phố
  2. đi đến
    • Passer à la banque
      đi đến nhà ngân hàng
  3. trở thành
    • Passer maître
      trở thành bậc thầy
  4. thăng (chức)
    • Passer colonel
      thăng đại
  5. bị gọi ra, phải ra
    • Passer en conseil de guerre
      phải ra trước hội đồng quân sự
  6. qua đời
    • Il a passé
      ông ấy đã qua đời
  7. lướt qua; quên đi, tha thứ
    • Passer sur des détails
      lướt qua những chi tiết
    • Passer sur les fautes de quelqu'un
      tha thứ những khuyết điểm của ai
  8. lọt qua; chảy qua
    • Le café passe lentement
      phê lọt qua từ từ
    • Le Fleuve Rouge passe à Namdinh
      sông Hồng chảy qua Nam Định
  9. truyền; truyền lại
    • Passer de bouche en bouche
      truyền từ miệng người này sang miệng người khác
    • La maison passe à son fils
      cái nhà truyền lại cho con trai ông ta
  10. được thông qua, được chấp nhận
    • La loi a passé
      đạo luật đã được thông qua
    • Proposition qui peut passer
      đề nghị có thể được chấp nhận
  11. tiêu
    • Aliment qui ne passe pas
      thức ăn không tiêu
  12. phai, lạt, tàn, úa
    • Couleur qui a passé
      màu đã phai
    • Ces fleurs ont passé
      hoa này đã tàn
  13. trôi qua, lỗi thời, hết
    • Quinze jours sont passés
      mười lăm ngày đã trôi qua
    • Cette mode passera
      cái mốt ấy sẽ lỗi thời
    • La douleur est passée
      đau đớn đã hết
  14. (sân khấu) được diễn; được chiếu
    • Pièce qui passera
      vở kịch sẽ được diễn
    • Film qui vient de passer
      phim vừa (được) chiếu
    • Cela peut passer
      điều đó có thể nhận được
    • cela passera
      rồi cũng hết thôi
    • en passant
      nhân tiện, tiện thể
    • en passer par
      phải chịu đựng
    • faire passer
      đưa qua, cho qua
    • laisser passer
      bỏ qua, không phản đối
    • le temps passe
      thì giờ thấm thoắt
    • passe !
      được!
    • passe pour
      còn có thể được
    • Passe pour des médisances, mais des calomnies !
      nói xấu còn có thể được, chứ vu khống thì không thể tha thứ!
    • passer à
      chuyển sang
    • Passer à l'action
      chuyển sang hành động
    • passer à la postérité
      truyền lại đời sau
    • passer à l'ennemi
      theo giặc
    • passer avant
      đi lên trước (ai); hơn (ai)
    • La mère passe avant la femme
      mẹ được coi trọng hơn vợ
    • Passer chez quelqu' un
      thăm ai chốc lát
    • passer de mode
      lỗi thời
    • passer du côté de
      đứng về phía
    • passer en proverbe
      trở thành ngạn ngữ
    • passer outre
      xem outre
    • passer par
      qua (nơi nào); thoáng qua (đầu óc)
    • Passer par Vinh pour se rendre au Laos
      qua Vinh để đi Lào
    • Il a passé par
      ông ta đã đi qua đấy
    • Idée qui me passe par la tête
      ý nghĩ thoáng qua đầu óc tôi
    • Passer par les mains de quelqu'un
      qua tay ai
    • Passer par de rudes épreuves
      trải qua những thử thách gay go
    • passer par-dessus
      trèo qua; vượt qua, không kể đến
    • passer pour
      được coi như
    • passer sur
      không kể đến; bỏ qua
    • passer sur le ventre de quelqu'un
      hại ai nhằm đạt mục đích của mình
    • y passer
      cũng phải chịu đựng như thế
    • Toute sa fortune y passa
      tất cả gia tài của bị phung phí hết
ngoại động từ
  1. qua
    • Passer la rivière
      qua sông
    • Passer un examen
      qua một kỳ thi
  2. vượt qua, vượt, quá
    • Passer la limite d'âge
      quá hạn tuổi
    • Cela passe mes forces
      điều đó quá sức tôi
    • Passer quelqu'un à la course
      vượt ai trong cuộc chạy đua
  3. chở qua
    • Passer des voyageurs
      chở hành khách qua
  4. chuyền, chuyển, trao
    • Passer le ballon
      chuyền quả bóng
    • Passer un objet à quelqu'un
      trao một vật cho ai
  5. luồn qua; lọc
    • Passer une corde
      luồn dây qua
  6. mặc; đặt lên; phết lên, bôi lên
    • Passer son manteau
      mặc áo khoác
    • Passer la main sur le front
      đặt bàn tay lên trán
    • Passer de la cire sur un parquet
      bôi xi lên sàn
  7. tha thứ, bỏ qua
    • Passer une faute
      tha thứ một lỗi lầm
    • Passer un fait
      bỏ qua một sự việc
  8. bỏ sót
    • Passer une ligne
      bỏ sót một dòng
  9. đưa vào; đem tiêu
    • Passer de la contrebande
      đưa đồ lậu vào
    • Passer de la fausse monnaie
      đem tiêu tiền giả
  10. ghi vào, ký kết
    • Passer un contrat
      kết một giao kèo
  11. dùng
    • Passer ses soirées à lire
      dùng buổi tối để đọc sách
    • cela me passe
      tôi không hiểu được điều đó
    • passer au fil de l'épée
      xem fil
    • passer condamnation
      nhận lỗi
    • passer la consigne
      truyền quân lệnh
    • passer la rampe
      (sân khấu) được khán giả hoan nghênh
    • passer l'écran
      (điện ảnh) được người xem hoan nghênh
    • passer l'éponge sur
      xem éponge
    • passer le temps
      dùng thì giờ (làm gì)
    • passer quelque chose sous silence
      lờ việc gì đi
    • passer une revue; passer des troupes en revue
      duyệt binh