Ravel

/'rævəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm rối, làm rối tung lên: Hành động khiến cho các sợi chỉ, dây, hoặc các phần tử mảnh, dài bị xoắn vướng vào nhau một cách lộn xộn.
    • Trở nên rối, rối tung lên: Trạng thái của các sợi chỉ, dây tự trở nên rối vướng víu.
    • Làm phức tạp, làm rắc rối: Khiến cho một vấn đề, tình huống, hoặc câu chuyện trở nên khó hiểu hoặc khó giải quyết.
    • Tháo ra, gỡ ra, tách ra: Hành động ngược lại, tức là gỡ rối, tháo gỡ hoặc tách các sợi đan xen.
  2. Danh từ:

    • Mối rối, sự rối tung: Một đám chỉ, dây hoặc vật liệu tương tự bị rối vướng vào nhau.
    • Sự rắc rối, sự phức tạp: Tình trạng phức tạp, khó hiểu của một vấn đề.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Be careful not to ravel the yarn when you knit. (Hãy cẩn thận đừng làm rối sợi len khi bạn đan.)
    • The old sweater began to ravel at the cuffs. (Chiếc áo len bắt đầu bị sờn rối ra ở phần cổ tay.)
    • His explanation only served to ravel the issue further. (Lời giải thích của anh ta chỉ khiến vấn đề thêm rắc rối.)
    • She tried to ravel the knot in the necklace chain. ( ấy cố gắng gỡ nút thắt trong dây chuyền.)
  • Danh từ:

    • There was a terrible ravel of threads at the back of the embroidery. ( một mối chỉ rối kinh khủngmặt sau của tấm thêu.)
    • The ravel of legal terms confused the defendant. (Sự rắc rối của các thuật ngữ pháp làm bị cáo bối rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to ravel out": Gỡ rối (chỉ, dây); Làm sáng tỏ, giải quyết (một vấn đề phức tạp).
    • It took hours to ravel out the tangled fishing line. (Phải mất hàng giờ để gỡ đống dây câu bị rối.)
    • The detective worked to ravel out the truth from the conflicting testimonies. (Viên thám tử làm việc để làm sáng tỏ sự thật từ những lời khai mâu thuẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Unravel (động từ): Thường được dùng phổ biến hơn với nghĩa "gỡ rối" hoặc "làm sáng tỏ một bí ẩn". "Ravel" "unravel" có thể từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh này.
    • Scientists are trying to unravel the causes of the disease. (Các nhà khoa học đang cố gắng làm sáng tỏ nguyên nhân của căn bệnh.)
  • Ravelled (tính từ): Ở trạng thái bị rối hoặc phức tạp.
    • a ravelled plot (một cốt truyện rối rắm)
Từ đồng nghĩa
  • Tangle (động từ/danh từ): Làm rối / Mối rối.
  • Complicate (động từ): Làm phức tạp.
  • Unravel (động từ): Gỡ rối, làm sáng tỏ (đặc biệt cho bí ẩn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ravel out: (Đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").
Thành ngữ liên quan
  • "the ravelled skein of life": Những rắc rối, phức tạp của cuộc sống (một cách diễn đạt văn chương).
    • He pondered over the ravelled skein of life. (Anh ấy suy ngẫm về những rắc rối của cuộc sống.)
danh từ
  1. mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi)
    • threads in a ravel
      chỉ bị rối, chỉ bị thắt nút lại
  2. sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề)
  3. đầu (dây, sợi) buột ra
ngoại động từ
  1. làm rối, thắt nút (chỉ sợi)
  2. làm rắc rối (một vấn đề...)
    • the ravelled skein of life
      những rắc rối của cuộc sống
nội động từ
  1. rối (chỉ...)
  2. trở thành rắc rối (vấn đề...)
  3. buột ra (đầu dây...)

Idioms

  • to ravel out
    gỡ rối (chỉ, vấn đề...)