SEAL

/si:l/
danh từ
  1. (động vật học) chó biển
  2. (như) sealskin
nội động từ
  1. săn chó biển
danh từ
  1. dấu niêm phong
    • leaden seal
      dấu chì (niêm phong thùng rượu...)
  2. con dấu, cái ấn, cái triện
    • the seals
      ấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh)
    • to return the seals
      treo ấn từ quan
  3. điềm báo trước, dấu hiệu
    • seal of dealth in one's face
      điềm sắp chết hiện ra trên mặt
  4. cái để xác định, cái để bảo đảm
    • seal of love
      cái hôn; sự đẻ con (xác định, bảo đảm tình yêu)
  5. xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt
    • vacuum seal
      chân không
    • labyrinh seal
      cái bịt kiểu đường rối

Idioms

  • to set one's seal to
    đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...)
  • under the seal of secrecy
    với điều kiện phải giữ bí mật
ngoại động từ
  1. áp triện, đóng dấu, chứng thực
  2. đóng kín, bịt kín, gắn xi
    • sealed up windows
      cửa sổ bịt kín
    • to seal up tin
      hàn kín hộp đồ hộp
    • my lips are seal ed
      tôi bị bịt miệng, tôi không được nói
    • a sealed book
      điều không biết, điều không thể biết được
  3. đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh...)
    • death has sealed her for his own
      thần chết đã chỉ định nàng
    • his fate is sealed
      số mệnh của ông ta đã được định đoạt
  4. chính thức chọn, chính thức công nhận
    • sealed pattern
      quy cách đã được công nhận; kiểu mẫu đã được công nhận
  5. gắn (vật ) vào tường; giữ (cái ) ở một nơi kín

Idioms

  • to seal off
    cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa