Spark

/spɑ:k/
danh từ
  1. tia lửa, tia sáng; tàn lửa
  2. tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý)
  3. lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh)
  4. ((thường) phủ định) một tia, một tị
    • if you had a spark of generosity in you
      nếu như anh còn tí chút lượng cả nào
  5. (Sparks) nhân viên rađiô

Idioms

  • fairy sparks
    ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi
  • to strike sparks out of somebody
    gợi được sự sắc sảo dởm của ai (nhất là trong khi nói chuyện)
ngoại động từ
  1. làm cho ai bật tia lửa
  2. to spark off khuấy động, làm cho hoạt động
nội động từ
  1. phát tia lửa, phát tia điện
danh từ
  1. người vui tính
  2. người trai
nội động từ
  1. trai
ngoại động từ
  1. tán tỉnh, tán (gái)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "Spark"