Spark

/spɑ:k/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tia lửa, tia sáng nhỏ: Một hạt nhỏ, sáng chói phát ra từ vật đang cháy hoặc do ma sát.
    • Dấu hiệu nhỏ, mầm mống: Một lượng rất nhỏ của một phẩm chất, cảm xúc hoặc ý tưởng khả năng phát triển.
    • Sự sắc sảo, sự dí dỏm: Sự nhanh trí, thông minh thể hiện trong lời nói hoặc ánh mắt.
    • Sự phóng điện: Sự phóng điện qua không khí hoặc chất khí, thường tạo ra ánh sáng âm thanh.
  2. Động từ:

    • Phát ra tia lửa, tạo ra tia lửa: Tạo ra hoặc phát ra những hạt lửa nhỏ.
    • Kích hoạt, khơi mào: Làm cho một sự kiện hoặc quá trình bắt đầu, đặc biệt một cái đó đột ngột hoặc bất ngờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • A spark from the campfire flew into the night. (Một tia lửa từ đống lửa trại bay lên bầu trời đêm.)
    • Her speech ignited a spark of hope in the audience. (Bài phát biểu của ấy thắp lên một tia hy vọng trong lòng khán giả.)
    • He replied with a quick spark of wit. (Anh ấy đáp lại bằng một nét dí dỏm nhanh trí.)
    • The mechanic saw a spark from the faulty wire. (Người thợ máy nhìn thấy tia lửa điện từ sợi dây bị hỏng.)
  • Động từ:

    • The flint sparked when struck against steel. (Đá lửa phát ra tia lửa khi đập vào thép.)
    • The controversial article sparked a nationwide debate. (Bài báo gây tranh cãi đã châm ngòi cho một cuộc tranh luận trên toàn quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A spark in someone's eye": Ánh mắt lấp lánh thể hiện sự thông minh, vui vẻ hoặc tình cảm.

    • She listened to the plan with a spark in her eye. ( ấy lắng nghe kế hoạch với ánh mắt lấp lánh.)
  • "To strike sparks": Kích thích sự thông minh hoặc cuộc tranh luận sôi nổi.

    • Their different viewpoints always strike sparks in meetings. (Những quan điểm khác biệt của họ luôn tạo ra những cuộc tranh luận sôi nổi trong các cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sparkle (động từ/danh từ): Lấp lánh, tỏa sáng; sự lấp lánh.

    • Her diamond necklace sparkled under the lights. (Chuỗi ngọc kim cương của ấy lấp lánh dưới ánh đèn.)
  • Spark plug (danh từ): Bu-gi (một bộ phận trong động cơ).

    • The mechanic replaced the faulty spark plug. (Thợ máy đã thay thế chiếc bu-gi bị hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tia lửa): Flash, glint, flicker.
  • Danh từ (mầm mống): Glimmer, trace, hint, seed.
  • Động từ (kích hoạt): Trigger, ignite, provoke, stimulate.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Spark off: Khơi mào, gây ra (một sự kiện hoặc phản ứng, thường tiêu cực).
    • The new tax policy sparked off protests across the country. (Chính sách thuế mới đã châm ngòi cho các cuộc biểu tình trên khắp cả nước.)
Thành ngữ liên quan
  • A bright spark: Một người thông minh, nhanh trí (đôi khi dùng với ý mỉa mai).

    • Some bright spark left the door unlocked all night. (Một "tài năng sáng chói" nào đó đã để cửa mở khóa suốt đêm.)
  • To have a spark for someone: Có tình cảm, bị thu hút bởi ai đó.

    • I think he still has a spark for his old girlfriend. (Tôi nghĩ anh ấy vẫn còn tình cảm với bạn gái .)
danh từ
  1. tia lửa, tia sáng; tàn lửa
  2. tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý)
  3. lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh)
  4. ((thường) phủ định) một tia, một tị
    • if you had a spark of generosity in you
      nếu như anh còn tí chút lượng cả nào
  5. (Sparks) nhân viên rađiô

Idioms

  • fairy sparks
    ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi
  • to strike sparks out of somebody
    gợi được sự sắc sảo dởm của ai (nhất là trong khi nói chuyện)
ngoại động từ
  1. làm cho ai bật tia lửa
  2. to spark off khuấy động, làm cho hoạt động
nội động từ
  1. phát tia lửa, phát tia điện
danh từ
  1. người vui tính
  2. người trai
nội động từ
  1. trai
ngoại động từ
  1. tán tỉnh, tán (gái)