Stone

/stoun/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đá, hòn đá: Chất liệu rắn, cứng, hình thành tự nhiên trong lòng đất, thường dùng để chỉ một mảnh nhỏ của loại vật chất này.
    • Đá quý, ngọc: Một loại khoáng chất hoặc vật liệu quý hiếm, đẹp, thường được cắt gọt đánh bóng để làm trang sức.
    • Hạt (của một số loại quả): Phần cứng bên trong quả chứa hạt giống, nhưquả đào, mận, anh đào.
    • Sỏi (trong y học): Một khối rắn, nhỏ hình thành trong các cơ quan như thận hoặc bàng quang.
    • Xtôn (đơn vị đo lường): Đơn vị đo trọng lượng truyền thống của Anh, bằng 14 pound (khoảng 6,35 kg).
  2. Tính từ:

    • Bằng đá: Được làm từ hoặc liên quan đến đá.
  3. Động từ:

    • Ném đá: Dùng đá để tấn công hoặc giết chết ai/cái đó.
    • Bỏ hạt: Loại bỏ hạt cứng bên trong trái cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The path was covered with small, smooth stones. (Lối đi được phủ đầy những viên đá nhỏ, nhẵn.)
    • She wore a ring with a beautiful blue stone. ( ấy đeo một chiếc nhẫn viên đá màu xanh tuyệt đẹp.)
    • Be careful not to swallow the stone of the cherry. (Hãy cẩn thận đừng nuốt hạt của quả anh đào.)
    • He lost over a stone in weight after his diet. (Anh ấy đã giảm hơn một xtôn cân nặng sau chế độ ăn kiêng.)
  • Tính từ:

    • They visited an ancient stone bridge. (Họ đã thăm một cây cầu đá cổ.)
  • Động từ:

    • In some ancient cultures, they would stone criminals. (Trong một số nền văn hóa cổ đại, họ sẽ ném đá tội phạm.)
    • Remember to stone the olives before adding them to the salad. (Nhớ bỏ hạt ô liu trước khi cho vào salad.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A heart of stone": Một trái tim sắt đá, chỉ người lạnh lùng, vô cảm, không lòng trắc ẩn.
    • He showed no mercy; he has a heart of stone. (Hắn ta không chút thương xót; hắn một trái tim sắt đá.)
  • "To be carved/etched in stone": Được khắc vào đá, ám chỉ điều đó cố định, không thể thay đổi.
    • The plan isn't carved in stone yet; we can still make adjustments. (Kế hoạch chưa phải bất di bất dịch; chúng ta vẫn có thể điều chỉnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Stony (adj): Bằng đá, đầy đá; (nghĩa bóng) lạnh lùng, lãnh đạm.
    • a stony beach (một bãi biển đầy đá cuội); a stony silence (một sự im lặng lạnh lùng).
  • Stone-cold (adj): Lạnh ngắt như đá; hoàn toàn.
    • stone-cold sober (hoàn toàn tỉnh táo, không chút hơi men).
Từ đồng nghĩa
  • Rock (n): Đá, tảng đá (thường chỉ vật thể lớn hơn hoặc khối vật chất nói chung).
  • Pebble (n): Sỏi, viên đá cuội nhỏ.
  • Gem (n): Đá quý.
  • Pit (n): Hạt (trái cây) - thường dùng trong tiếng Anh Mỹ.
Thành ngữ liên quan
  • "To kill two birds with one stone": Một mũi tên trúng hai đích, một công đôi việc.
    • Cycling to work kills two birds with one stone: it saves money and provides exercise. (Đạp xe đi làm một công đôi việc: tiết kiệm tiền rèn luyện thể dục.)
  • "To leave no stone unturned": Lật tung mọi tảng đá, làm mọi cách có thể để tìm kiếm hoặc đạt được điều .
    • The detectives left no stone unturned in their search for the truth. (Các điều tra viên đã làm mọi cách để tìm ra sự thật.)
  • "People who live in glass houses shouldn't throw stones": Ếch ngồi đáy giếng, ý nói không nên chỉ trích người khác khi bản thân mình cũng khuyết điểm tương tự.
  • "A rolling stone gathers no moss": (Thành ngữ) Ý nói người hay thay đổi, di chuyển thì không tích lũy được của cải, trách nhiệm hoặc kinh nghiệm sâu.
danh từ
  1. đá
    • as hard as a stone
      rắn như đá
    • built of stone
      xây bằng đá
  2. đá (mưa đá)
  3. đá quý, ngọc
  4. (y học) sỏi (thận, bóng đái...)
  5. (thực vật học) hạch (quả cây)
  6. (giải phẫu) hòn dái
  7. (số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg)

Idioms

  • to give a stone for bread
    giúp đỡ giả vờ
  • to kill two birds with one stone
    (xem) bird
  • to leave no stone unturned
    (xem) leave
  • to mark with a white stone
    ghi một ngày vui
  • rolling stone gathers no moss
    (xem) gather
  • stocks and stones
    vật vô tri vô giác
  • stones will cry out
    vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời)
  • those who live in glass houses should not throw stones
    (nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình
  • to throw stones at somebody
    nói xấu ai, vu cáo ai
tính từ
  1. bằng đá
    • stone building
      nhà bằng đá
ngoại động từ
  1. ném đá (vào ai)
  2. trích hạch (ở quả)
  3. rải đá, lát đá