allot

/ə'lɔt/
ngoại động từ
  1. phân công, giao (phân việc cho ai); định dùng (một số tiền vào việc )
  2. chia phần, phân phối, định phần
  3. (quân sự) phiên chế
  4. (quân sự) chuyển (một phần lương cho gia đình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "allot"

allot
The teacher will allot one cookie to each student.