arm

/ɑ:m/

Từ arm không chỉ đơn thuần cánh tay trên cơ thể người còn ẩn chứa nhiều lớp nghĩa thú vị trong cả danh từ động từ. Bạn biết tại sao khi nói về khí, chúng ta lại thường sử dụng dạng số nhiều của từ này, hay làm thế nào một bộ phận của công ty hoặc một nhánh sông cũng có thể được gọi là một cánh tay? Việc hiểu các ngữ cảnh sử dụng từ bộ phận cơ thể đến trang phục sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn. Bên cạnh đó, bài học sẽ dẫn dắt bạn khám phá những thành ngữ đặc sắc như cách diễn đạt một món đồ cực kỳ đắt đỏ hay ý nghĩa của việc trang bị kiến thức trước một cuộc đàm phán quan trọng. Liệu cụm từ liên quan đến pháp luật hay sự phẫn nộ sử dụng từ này theo cách bạn vẫn nghĩ? Hãy cùng theo dõi bài học chi tiết để làm chủ hoàn toàn cách sử dụng từ vựng đa năng này trong tiếng Anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

arm
The tailor carefully sews the sleeve onto the arm of the jacket.