differ

/'difə/
nội động từ
  1. ((thường) + from) khác, không giống
    • to differ from someone in age
      khác tuổi ai
  2. không đồng ý, không tán thành, bất đồng
    • to differ [in opinion] from (with) someone
      không đồng ý với ai
    • I beg to differ
      xin phép cho tôi ý kiến khác
    • to agree to differ
      đành bất đồng ý kiến với nhau, không tìm cách thuyết phục nhau nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "differ"

differ
I beg to differ with your assessment of the painting.