differ

/'difə/
Học thuật
Thân thiện
differ

I beg to differ with your assessment of the painting.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Khác nhau, không giống: Chỉ sự không tương đồng, sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều đối tượng, ý kiến, hoặc đặc điểm.
    • Không đồng ý, bất đồng quan điểm: Chỉ việc ý kiến, quan điểm hoặc cách nhìn nhận khác biệt, không tán thành với người khác.
dụ sử dụng
  • Nội động từ (Khác nhau):
    • My approach to teaching differs from my colleague's. (Cách tiếp cận giảng dạy của tôi khác với đồng nghiệp.)
    • These two models differ in price and features. (Hai mẫu này khác nhau về giá cả tính năng.)
  • Nội động từ (Không đồng ý):
    • We often differ on political issues. (Chúng tôi thường bất đồng về các vấn đề chính trị.)
    • I must differ with your assessment of the situation. (Tôi phải bất đồng với đánh giá của anh về tình hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "I beg to differ": Một cách lịch sự để nói rằng bạn không đồng ý, thường dùng trong tranh luận trang trọng.
    • You think it's a simple problem, but I beg to differ. (Anh nghĩ đó vấn đề đơn giản, nhưng tôi xin phép được ý kiến khác.)
  • "to agree to differ": Đồng ý sẽ không đồng ý; chấp nhận rằng mỗi người giữ quan điểm riêng ngừng tranh cãi.
    • We couldn't convince each other, so we agreed to differ. (Chúng tôi không thể thuyết phục nhau, vậy đành chấp nhận bất đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Difference (danh từ): Sự khác biệt, điểm khác nhau.
    • There is a big difference in quality. ( một sự khác biệt lớn về chất lượng.)
  • Different (tính từ): Khác, không giống.
    • They have different cultural backgrounds. (Họ nền tảng văn hóa khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Vary: Thay đổi, biến đổi (nhấn mạnh sự không cố định hoặc nhiều dạng thức).
  • Contrast: Tương phản, trái ngược (nhấn mạnh sự đối lập rõ rệt).
  • Disagree: Không đồng ý, bất đồng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Differ from: Khác với (cái ).
    • How does this plan differ from the last one? (Kế hoạch này khác với cái trước như thế nào?)
  • Differ with/on/about: Bất đồng với (ai) về (vấn đề ).
    • She differs with me on the best solution. ( ấy bất đồng với tôi về giải pháp tốt nhất.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "differ" một mình. Các cách diễn đạt nâng cao như "I beg to differ" "agree to differ" đã được liệt kêtrên.)

differ

I beg to differ with your assessment of the painting.

nội động từ
  1. ((thường) + from) khác, không giống
    • to differ from someone in age
      khác tuổi ai
  2. không đồng ý, không tán thành, bất đồng
    • to differ [in opinion] from (with) someone
      không đồng ý với ai
    • I beg to differ
      xin phép cho tôi ý kiến khác
    • to agree to differ
      đành bất đồng ý kiến với nhau, không tìm cách thuyết phục nhau nữa