friend

/frend/

friend thường được hiểu người bạn”: người bạn biết , quý mến tin tưởng. Nhưng trong tiếng Anh, từ này không chỉ nói về bạn thân; đôi khi còn chỉ một người ủng hộ, người giúp đỡ, hoặc một mối quan hệ không quá thân như bạnnơi làm việc. Trong bài học này, bạn sẽ thấy vì sao “closest friend”, “friends from work”, “be friends withmake friendskhông hoàn toàn giống nhau về sắc thái. Ta cũng chạm đến một thành ngữ quen thuộc: “A friend in need is a friend indeed.” Xem bài học đầy đủ để dùng friend tự nhiên chính xác hơn nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

friend
My friend and I share a picnic lunch in the park.