put

/put/
Học thuật
Thân thiện
put

She put the book on the wooden shelf.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt, để, bỏ, cho vào: Hành động di chuyển một vật vào một vị trí hoặc địa điểm cụ thể.
    • Diễn đạt, nói ra: Trình bày một ý tưởng, suy nghĩ hoặc cảm xúc bằng lời nói hoặc chữ viết.
    • Đưa ra, áp dụng: Đề xuất, áp đặt hoặc khiến ai đó/chuyện đótrong một tình trạng nhất định.
    • Đầu , gửi (tiền): Sử dụng tiền bạc hoặc nguồn lực vào một việc đó với kỳ vọng thu được lợi ích.
dụ sử dụng
  • Động từ (đặt, để):
    • She put the book on the table. ( ấy đặt quyển sách lên bàn.)
    • Please put your shoes in the closet. (Làm ơn để giày của bạn vào tủ.)
  • Động từ (diễn đạt):
    • I don't know how to put my feelings into words. (Tôi không biết diễn đạt cảm xúc của mình bằng lời thế nào.)
    • He put the argument very clearly. (Anh ấy trình bày lập luận rất rõ ràng.)
  • Động từ (đưa ra, áp dụng):
    • The new manager put a lot of pressure on the team. (Người quản lý mới gây rất nhiều áp lực lên đội.)
    • The government put a tax on sugary drinks. (Chính phủ đánh thuế vào đồ uống đường.)
  • Động từ (đầu ):
    • They put all their savings into starting a business. (Họ đầu toàn bộ tiền tiết kiệm vào việc bắt đầu kinh doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to put it simply/mildly": Nói một cách đơn giản/nhẹ nhàng.
    • To put it simply, the project failed. (Nói một cách đơn giản, dự án đã thất bại.)
  • "to put someone in charge/control": Giao cho ai trách nhiệm/kiểm soát.
    • She was put in charge of the marketing department. ( ấy được giao phụ trách bộ phận tiếp thị.)
  • "to put an end/stop to something": Chấm dứt, kết thúc việc đó.
    • We must put an end to this argument. (Chúng ta phải chấm dứt cuộc tranh cãi này.)
Biến thể từ gần giống
  • Input (n/v): Đầu vào / nhập (dữ liệu).
    • Your input is valuable for this decision. (Ý kiến đầu vào của bạn rất giá trị cho quyết định này.)
  • Output (n/v): Đầu ra / sản xuất ra.
    • The factory's output increased this month. (Sản lượng đầu ra của nhà máy tăng trong tháng này.)
  • Put (n): (Tài chính) Quyền chọn bán.
    • He bought a put option on the stock. (Anh ta mua một quyền chọn bán đối với cổ phiếu đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Place: Đặt, để (nhấn mạnh vị trí chính xác).
  • Set: Đặt, để (thường với sự cẩn thận, chủ đích).
  • Express: Diễn đạt, bày tỏ.
  • Invest: Đầu .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Put away: Cất đi, để dành.
    • Please put away your toys after playing. (Hãy cất đồ chơi của con đi sau khi chơi.)
  • Put off: Hoãn lại.
    • They put off the meeting until next week. (Họ hoãn cuộc họp cho đến tuần sau.)
  • Put on: Mặc vào, đội vào; tăng lên; giả vờ.
    • It's cold, put on your coat. (Trời lạnh đấy, mặc áo khoác vào đi.)
    • He put on a brave face. (Anh ấy làm ra vẻ dũng cảm.)
  • Put out: Tắt (lửa, đèn); làm phiền.
    • Remember to put out the lights before leaving. (Nhớ tắt đèn trước khi rời đi.)
    • I hope I didn't put you out by coming late. (Tôi hy vọng không làm phiền bạn đến muộn.)
  • Put up with: Chịu đựng.
    • I can't put up with his rudeness anymore. (Tôi không thể chịu đựng sự thô lỗ của anh ta thêm nữa.)
  • Put forward: Đề xuất.
    • She put forward a new plan. ( ấy đề xuất một kế hoạch mới.)
  • Put back: Để lại chỗ ; làm chậm trễ.
    • Put the book back on the shelf. (Hãy để quyển sách lại trên giá.)
  • Put through: Kết nối (điện thoại); thực hiện, trải qua.
    • Could you put me through to the manager, please? (Anh có thể kết nối tôi với quản lý được không?)
    • He put the plan through successfully. (Anh ấy thực hiện kế hoạch thành công.)
Thành ngữ liên quan
  • Put your foot down: Kiên quyết, cứng rắn (về một quyết định).
    • My parents put their foot down and said I couldn't go out. (Bố mẹ tôi rất kiên quyết nói tôi không được ra ngoài.)
  • Put two and two together: Suy luận, rút ra kết luận từ các manh mối.
    • When I saw the suitcase and the ticket, I put two and two together. (Khi thấy vali , tôi đã ghép các manh mối lại với nhau.)
  • Put all your eggs in one basket: Dồn hết tất cả vào một việc/một nơi (thường rủi ro).
    • Investing all your money in one stock is like putting all your eggs in one basket. (Đầu toàn bộ tiền vào một cổ phiếu giống như bỏ tất cả trứng vào một giỏ.)
  • Put someone on the spot: Đặt ai vào tình thế khó xử, bắt ai phải trả lời ngay.
    • The reporter's question really put the politician on the spot. (Câu hỏi của phóng viên thực sự đặt vị chính trị gia vào thế khó.)
put

She put the book on the wooden shelf.

ngoại động từ
  1. để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái ...)
    • to put a thing in its right place
      để vật vào đúng chỗ của
    • to put sugar in tea
      cho đường vào nước trà
    • to put somebody in prison
      bỏ ai vào
    • to put a child to bed
      đặt em bé vào giường, cho em bé đi ngủ
  2. để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải
    • to put the clock fast
      để đồng hồ nhanh
    • to put a child to school
      cho em nhỏ đi học
    • to put a horse at (to) the fence
      cho ngựa vượt rào
    • to put the matter right
      sắp đặt vấn đề ổn thoả, sắp đặt công việc thoả đáng
    • to put out of joint
      làm cho long ra, làm jơ (máy...)
    • to put somebody in fear of...
      làm cho ai sợ...
    • to put somebody in his guard
      làm cho ai phải cảnh giác đề phòng
    • to put somebody off his guard
      làm cho ai mất cảnh giác không đề phòng
    • to put somebody ay his ease
      làm cho ai thoải mái
    • to put to shame
      làm xấu hổ
    • to put to the blush
      làm thẹn đỏ mặt
    • to put out of countenance
      làm cho bối rối, làm luống cuống, làm lúng túng
    • to put a stop to
      làm ngừng lại, ngừng, ngừng lại; chấm dứt
    • to put words to music
      đặt lời vào nhạc
    • to put a question
      đặt một câu hỏi
  3. đưa, đưa ra, đem ra
    • to put somebody across the river
      đưa ai qua sông
    • to put to sale
      đem bán
    • to put to test
      đem thử thách
    • to put to trial
      đưa ra xét xử
    • to put to the torture
      đưa ra tra tấn
    • to put to death
      đem giết
    • to put to vote
      đưa ra biểu quyết
    • to put to express
      đem tiêu
  4. dùng, sử dụng
    • to put one's money into good use
      dùng tiền vào những việc lợi ích
    • he is put to mind the furnace
      anh ta được sử dụng vào việc trông nom cao
    • the land was put into (under) potatoes
      đất đai được dùng vào việc trồng khoai, đất được trồng khoai
  5. diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra
    • to put it in black and white
      diễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen
    • I don't know how to put it
      tôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào
    • put it into English
      anh hây dịch đoạn đó ra tiếng Anh
    • I put it to you that...
      tôi xin nói với anh rằng...
    • to put something into words
      nói điều ra lời, diễn tả điều bằng lời
  6. đánh giá, ước lượng, cho
    • to put much value on
      đánh giá cao (cái )
    • I put the population of the town at 70,000
      tôi ước lượng số dân thành phố 70 000
  7. gửi (tiền...), đầu (vốn...), đặt (cược...)
    • to put money on a horse
      đặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua
    • to put one's money into land
      đầu vốn vào đất đai
    • to put all one's fortune into bank
      gửi hết tiền của vào nhà ngân hàng
  8. cắm vào, đâm vào, bắn
    • to put a knife into
      cắm con dao vào, đâm con dao vào
    • to put a bullet through somebody
      bắn một viên đạn vào ai
  9. lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào
    • to put a horse to the cart
      buộc ngựa vào xe
    • to put a new handle to a knife
      tra cán mới vào con dao
  10. (thể dục,thể thao) ném, đẩy (tạ)
  11. cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống)
    • to put bull to cow; to put cow to bull
      cho đực nhảy cái
nội động từ
  1. (hàng hải) đi, đi về phía
    • to put into harbour
      đi vào bến cảng
    • to put to sea
      ra khơi

Idioms

  • put about
    (hàng hải) trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền)
  • put across
    thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng (một vở kịch, một câu chuyện...)
  • to put aside
    để dành, để dụm
  • put away
    để dành, để dụm (tiền)
  • put back
    để lại (vào chỗ ...)
  • put by
    để sang bên
  • put down
    để xuống
  • put forth
    dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện)
  • put forward
    trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...)
  • put in
    đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ)
  • to put in for
    đòi, yêu sách, xin
  • put off
    cởi (quần áo) ra
  • put on
    mặc (áo...) vào, đội () vào, đi (giày...) vào...
  • put out
    tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa...)
  • put over
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái ) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái ) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo)
  • put through
    hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc )
  • put to
    buộc vào; móc vào
  • put together
    để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau
  • put up
    để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành...) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá...); xây dựng (nhà...); lắp đặt (một cái máy...); treo (một bức tranh...)
  • put upon
    hành hạ, ngược đãi
  • to put someone's back up
    làm cho ai giận điên lên
  • to put a good face on a matter
    (xem) face
  • to put one's foot down
    kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng)
  • to put one's best foot forward
    rảo bước, đi gấp lên
  • to put one's foot in it
    sai lầm ngớ ngẩn
  • to put one's hand to
    bắt tay vào (làm việc )
  • to put one's hand to the plough
    (xem) plough
  • to put the lid on
    (xem) lid
  • to put someone in mind of
    (xem) mind
  • to put one's name down for
    ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo...)
  • to put someone's nose out of joint
    (xem) nose
  • to put in one's oar
    làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu
  • to put [one's] shoulder to [the] wheel
    (xem) shoulder
  • to put somebody on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa ai
  • to put a spoke in someone's wheel
    (xem) spoke
  • to put to it
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách
  • to put two and two together
    rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc)
  • to put wise
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng
  • to put words into someone's mouth
    (xem) mouth
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) sự ném, sự đẩy (tạ...)
danh từ & động từ
  1. (như) putt
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch