put

/put/
ngoại động từ
  1. để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái ...)
    • to put a thing in its right place
      để vật vào đúng chỗ của
    • to put sugar in tea
      cho đường vào nước trà
    • to put somebody in prison
      bỏ ai vào
    • to put a child to bed
      đặt em bé vào giường, cho em bé đi ngủ
  2. để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải
    • to put the clock fast
      để đồng hồ nhanh
    • to put a child to school
      cho em nhỏ đi học
    • to put a horse at (to) the fence
      cho ngựa vượt rào
    • to put the matter right
      sắp đặt vấn đề ổn thoả, sắp đặt công việc thoả đáng
    • to put out of joint
      làm cho long ra, làm jơ (máy...)
    • to put somebody in fear of...
      làm cho ai sợ...
    • to put somebody in his guard
      làm cho ai phải cảnh giác đề phòng
    • to put somebody off his guard
      làm cho ai mất cảnh giác không đề phòng
    • to put somebody ay his ease
      làm cho ai thoải mái
    • to put to shame
      làm xấu hổ
    • to put to the blush
      làm thẹn đỏ mặt
    • to put out of countenance
      làm cho bối rối, làm luống cuống, làm lúng túng
    • to put a stop to
      làm ngừng lại, ngừng, ngừng lại; chấm dứt
    • to put words to music
      đặt lời vào nhạc
    • to put a question
      đặt một câu hỏi
  3. đưa, đưa ra, đem ra
    • to put somebody across the river
      đưa ai qua sông
    • to put to sale
      đem bán
    • to put to test
      đem thử thách
    • to put to trial
      đưa ra xét xử
    • to put to the torture
      đưa ra tra tấn
    • to put to death
      đem giết
    • to put to vote
      đưa ra biểu quyết
    • to put to express
      đem tiêu
  4. dùng, sử dụng
    • to put one's money into good use
      dùng tiền vào những việc lợi ích
    • he is put to mind the furnace
      anh ta được sử dụng vào việc trông nom cao
    • the land was put into (under) potatoes
      đất đai được dùng vào việc trồng khoai, đất được trồng khoai
  5. diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra
    • to put it in black and white
      diễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen
    • I don't know how to put it
      tôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào
    • put it into English
      anh hây dịch đoạn đó ra tiếng Anh
    • I put it to you that...
      tôi xin nói với anh rằng...
    • to put something into words
      nói điều ra lời, diễn tả điều bằng lời
  6. đánh giá, ước lượng, cho
    • to put much value on
      đánh giá cao (cái )
    • I put the population of the town at 70,000
      tôi ước lượng số dân thành phố 70 000
  7. gửi (tiền...), đầu (vốn...), đặt (cược...)
    • to put money on a horse
      đặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua
    • to put one's money into land
      đầu vốn vào đất đai
    • to put all one's fortune into bank
      gửi hết tiền của vào nhà ngân hàng
  8. cắm vào, đâm vào, bắn
    • to put a knife into
      cắm con dao vào, đâm con dao vào
    • to put a bullet through somebody
      bắn một viên đạn vào ai
  9. lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào
    • to put a horse to the cart
      buộc ngựa vào xe
    • to put a new handle to a knife
      tra cán mới vào con dao
  10. (thể dục,thể thao) ném, đẩy (tạ)
  11. cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống)
    • to put bull to cow; to put cow to bull
      cho đực nhảy cái
nội động từ
  1. (hàng hải) đi, đi về phía
    • to put into harbour
      đi vào bến cảng
    • to put to sea
      ra khơi

Idioms

  • put about
    (hàng hải) trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền)
  • put across
    thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng (một vở kịch, một câu chuyện...)
  • to put aside
    để dành, để dụm
  • put away
    để dành, để dụm (tiền)
  • put back
    để lại (vào chỗ ...)
  • put by
    để sang bên
  • put down
    để xuống
  • put forth
    dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện)
  • put forward
    trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...)
  • put in
    đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ)
  • to put in for
    đòi, yêu sách, xin
  • put off
    cởi (quần áo) ra
  • put on
    mặc (áo...) vào, đội () vào, đi (giày...) vào...
  • put out
    tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa...)
  • put over
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái ) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái ) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo)
  • put through
    hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc )
  • put to
    buộc vào; móc vào
  • put together
    để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau
  • put up
    để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành...) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá...); xây dựng (nhà...); lắp đặt (một cái máy...); treo (một bức tranh...)
  • put upon
    hành hạ, ngược đãi
  • to put someone's back up
    làm cho ai giận điên lên
  • to put a good face on a matter
    (xem) face
  • to put one's foot down
    kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng)
  • to put one's best foot forward
    rảo bước, đi gấp lên
  • to put one's foot in it
    sai lầm ngớ ngẩn
  • to put one's hand to
    bắt tay vào (làm việc )
  • to put one's hand to the plough
    (xem) plough
  • to put the lid on
    (xem) lid
  • to put someone in mind of
    (xem) mind
  • to put one's name down for
    ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo...)
  • to put someone's nose out of joint
    (xem) nose
  • to put in one's oar
    làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu
  • to put [one's] shoulder to [the] wheel
    (xem) shoulder
  • to put somebody on
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa ai
  • to put a spoke in someone's wheel
    (xem) spoke
  • to put to it
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách
  • to put two and two together
    rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc)
  • to put wise
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng
  • to put words into someone's mouth
    (xem) mouth
danh từ
  1. (thể dục,thể thao) sự ném, sự đẩy (tạ...)
danh từ & động từ
  1. (như) putt
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

put
She put the book on the wooden shelf.