lx

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sáu mươi: Chỉ số lượng hoặc thứ tự 60.
  2. Danh từ:
    • Số 60: Con số đại diện cho sáu mươi.
    • Lux (đơn vị): Đơn vị đo độ rọi (độ chiếu sáng) trong hệ đo lường quốc tế (SI), tương đương với một lumen trên một mét vuông. đo cường độ ánh sáng cảm nhận được trên một bề mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The speed limit on this road is lx kilometers per hour. (Tốc độ giới hạn trên con đường này sáu mươi kilômét một giờ.)
    • Chapter lx of the book is the most exciting. (Chương sáu mươi của cuốn sách phần thú vị nhất.)
  • Danh từ (số 60):
    • The number lx is written with an 'L' and an 'X' in Roman numerals. (Số 60 được viết bằng chữ 'L' 'X' trong số La .)
  • Danh từ (đơn vị lux):
    • A typical office requires about 500 lx of illumination. (Một văn phòng thông thường cần độ chiếu sáng khoảng 500 lux.)
    • The lx level is too low for reading here. (Mức độ luxđây quá thấp để đọc sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lx" trong các lĩnh vực chuyên môn: Từ "lx" (lux) chủ yếu được sử dụng trong các ngành như kiến trúc, thiết kế chiếu sáng, nhiếp ảnh vật .
    • The photographer measured the lx to set the correct camera exposure. (Nhiếp ảnh gia đo độ lux để thiết lập phơi sáng máy ảnh chính xác.)
Biến thể từ gần giống
  • Lux (n): Cách viết đầy đủ của đơn vị "lx".
    • One lux is equal to one lumen per square meter. (Một lux bằng một lumen trên một mét vuông.)
  • Illuminance (n): Độ rọi - đại lượng vật lux dùng để đo.
    • Lx is the unit for measuring illuminance. (Lx đơn vị đo độ rọi.)
  • 60 (num): Cách viết số bằng chữ sốRập.
    • Sixty (60) is the product of six and ten. (Sáu mươi (60) tích của sáu mười.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Danh từ (số): sixty, three-score (cổ).
  • Danh từ (đơn vị): (không từ đồng nghĩa phổ biến, đây tên đơn vị chuẩn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho từ này tính từ/danh từ số tên đơn vị đo lường.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp "lx".)

Adjective
  1. nhiều hơn 50 mười đơn vị; 60
Noun
  1. đơn vị đo độ rọi trong SI (được sử dụng trong trắc quang học để đánh giá cường độ ánh sáng cảm nhận được)
  2. số 60

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống