mull

Không tìm thấy từ "mull"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Suy nghĩ kỹ lưỡng, nghiền ngẫm : Hành động cân nhắc, xem xét một vấn đề hoặc ý tưởng một cách chậm rãi và cẩn thận. Hâm nóng và pha gia vị (đồ uống) : Làm nóng một loại đồ uống (thường là rượu) cùng với đường và các loại gia vị như quế, đinh hương. Danh từ : Vải mun : Một loại vải mỏng, mềm, thường làm từ len hoặc cotton. Mũi đất (từ Scotland) : Một mũi đất hoặc mỏm đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : An island in western Scotland in the Inner Hebrides : "Mull" is the name of a specific island. A term used in Scottish names of promontories : "Mull" is used in geographical names to refer to a headland or promontory. Verb : To heat with sugar and spices to make a hot drink : To warm a beverage, typically wine or cider, with added flavorings. To reflect deeply on a subject; to...

See full definition →