plot

/plɔt/
danh từ
  1. mảnh đất nhỏ, miếng đất
    • a plot of vegetable
      miếng đất trồng rau
  2. tình tiết, cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sơ đồ, đồ thị, biểu đồ, đồ án
  4. âm mưu, mưu đồ
    • to hatch a plot
      ngấm ngầm bày mưu lập kế
ngoại động từ
  1. vẽ sơ đồ, vẽ đồ thị, vẽ biểu đồ, dựng đồ án (một công trình xây dựng...)
  2. đánh dấu trên cơ sở, đánh dấu trên đồ án
  3. âm mưu, mưu tính, bày mưu
    • to plot a crime
      âm mưu tội ác
nội động từ
  1. âm mưu, bày mưu
    • to plot against someone
      âm mưu ám hại ai (chống lại ai)

Idioms

  • to plot out
    chia thành mảnh nh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

plot
The scientist marks the data points on the plot.