praise

/preiz/
danh từ
  1. sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
    • to win praise
      được ca ngợi, được ca tụng
    • in praise of
      để ca ngợi, để ca tụng
    • to sing someone's praises
      ca ngợi ai, tán dương ai
ngoại động từ
  1. khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương
    • to praise to the skies
      tán dương lên tận mây xanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

praise
The teacher gives praise to the student for a perfect score.