Videobackward

/'bækwəd/

Tìm hiểu cách sử dụng từ backward trong tiếng Anh với đầy đủ các vai trò ngữ pháp từ tính từ đến phó từ. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt các nghĩa phổ biến như hướng về phía sau, sự lạc hậu trong phát triển, hay sự ngần ngại trong tính cách qua các dụ thực tế sinh động. Ngoài ra, bạn còn được khám phá các thành ngữ thú vị như bend over backward hay cách diễn đạt hiểu điều đó như lòng bàn tay. Hãy cùng xem video để làm chủ từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "backward"

backward
A child puts her jersey on backward.