claim

/kleim/

claim một từ nhỏ nhưng rấtđa nhiệm”: vừa có thể sự đòi hỏi quyền lợi, vừa lời khẳng định rằng điều đó đúng. Điểm thú vị nghĩa của thay đổi khá tùy khi đứng như danh từ hay động từ, đôi khi còn gợi cảm giácchưa chắc đã bằng chứng”. Trong bài học này, bạn sẽ thấy vì sao claim for compensation khác với claim that..., khi nào claim mang nghĩa nhận lại thứ thuộc về mình, vì sao một cuộc khủng hoảng có thểclaimtoàn bộ sự chú ý của ai đó. Xem bài học đầy đủ để dùng claim tự nhiên chính xác hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "claim"

claim
The customer filed an insurance claim after the minor car accident.