Videocomprehensive

/,kɔmpri'hensiv/

comprehensive một tính từ tiếng Anh thường mang nghĩabao quáthoặctoàn diện”: dùng khi một kế hoạch, kiến thức, giải pháp hay nghiên cứu bao gồm tất cả hoặc hầu hết các khía cạnh liên quan. Đây từ rất hữu ích khi bạn muốn nói về điều đó rộng về phạm vi đầy đủ về nội dung. Nhưng comprehensive giống hoàn toàn với thorough, all-inclusive hay exhaustive không? vì sao người bản xứ hay nói comprehensive health insurance plan, comprehensive knowledge, hoặc comprehensive understanding? Trong video này, bạn sẽ khám phá cách dùng tự nhiên, các cụm thường gặp một lưu ý học thuật thú vị. Hãy xem bài học đầy đủ để dùng comprehensive tự tin hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "comprehensive"

comprehensive
A student completes a comprehensive exam in the library.