Videoshadow

/'ʃædou/

Tìm hiểu mọi khía cạnh của từ shadow trong tiếng Anh, từ những ý nghĩa cơ bản nhất đến các thành ngữ đặc sắc. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cách sử dụng shadow như một danh từ để chỉ bóng râm, hình bóng hay sự che chở, cũng như vai trò ngoại động từ khi muốn diễn đạt hành động theo dõi hoặc báo trước điều đó. Chúng ta cũng sẽ khám phá các cụm từ thông dụng như không một chút nghi ngờ hay trạng thái lo lắng đến rạc người. Đừng bỏ lỡ những kiến thức hữu ích để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình. Mời bạn cùng theo dõi bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

shadow
A child plays with his shadow on a sunny afternoon.