Videoused

/ju:zd/

Từ used một từ vựng cực kỳ phổ biến nhưng lại mang nhiều sắc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Bạn có thể dùng để mô tả một món đồ đã qua sử dụng như chiếc xe ô tô hay cuốn sách giáo khoa, nhưng khi kết hợp với giới từ to, từ này lại mở ra một phạm vi ngữ pháp hoàn toàn mới về sự quen thuộc thích nghi. Liệu bạn đã biết cách phân biệt rạch ròi giữa việc đang dần làm quen với một thói quen mới trạng thái đã hoàn toàn quen thuộc với điều đó chưa? Bài học này sẽ giúp bạn làm chủ cấu trúc đi kèm với động từ dạng đuôi ing khám phá những thành ngữ thú vị liên quan đến sự vô ích trong cuộc sống. Hãy cùng theo dõi bài học để sử dụng từ vựng này một cách tự nhiên như người bản xứ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

used
A family buys a used car from a dealership.