Born

/bɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động tính từ quá khứ (của "bear"):

    • Được sinh ra: Chỉ trạng thái hoặc sự kiện một người hoặc sinh vật ra đời.
    • Xuất hiện, hình thành: Dùng để chỉ sự ra đời của một ý tưởng, tổ chức hoặc hiện tượng.
  2. Tính từ:

    • Bẩm sinh, từ khi sinh ra: Chỉ một phẩm chất, tài năng hoặc đặc điểm đã sẵn từ lúc mới chào đời.
    • Chí, thậm, hết sức: Dùng để nhấn mạnh một đặc điểm cực kỳ rõ rệt của một người.
dụ sử dụng
  • Động tính từ quá khứ:

    • She was born in Hanoi. ( ấy được sinh ra Nội.)
    • A new idea was born from their discussion. (Một ý tưởng mới đã được hình thành từ cuộc thảo luận của họ.)
  • Tính từ:

    • He is a born leader. (Anh ấy một nhà lãnh đạo bẩm sinh.)
    • She is a born artist. ( ấy một nghệ sĩ bẩm sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be born with a silver spoon in one's mouth": sinh ra trong gia đình giàu có, sung sướng.

    • He doesn't know hardship; he was born with a silver spoon in his mouth. (Anh ta không biết đến khó khăn; anh ta sinh ra đã ngậm thìa vàng.)
  • "born and bred": sinh ra lớn lên (ở một nơi nào đó).

    • She is a Londoner, born and bred. ( ấy người London chính gốc.)
  • "in all one's born days": suốt cả cuộc đời (một ai đó).

    • In all my born days, I've never seen such a thing. (Suốt cả cuộc đời tôi, tôi chưa bao giờ thấy một thứ như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Newborn (adj/n): sơ sinh, trẻ sơ sinh.

    • The newborn baby is very healthy. (Em bé sơ sinh rất khỏe mạnh.)
  • Stillborn (adj): chết lưu, thai chết lưu; (nghĩa bóng) thất bại ngay từ khi bắt đầu.

    • The project was stillborn due to lack of funding. (Dự án đã thất bại ngay từ đầu do thiếu kinh phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Innate (adj): bẩm sinh, trời sinh.
  • Natural (adj): tự nhiên, sẵn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "born" động tính từ, không hình thành phrasal verbs theo cách thông thường. Các cụm từ liên quan thường thành ngữ hoặc cách diễn đạt cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Born yesterday: ngây thơ, khờ dại (thường dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh rằng mình không dễ bị lừa).

    • I wasn't born yesterday; I know what you're trying to do. (Tôi đâu phải đứa trẻ lên ba; tôi biết anh đang định làm gì.)
  • Born to do something: sinh ra để làm việc đó.

    • He was born to be a teacher. (Anh ấy sinh ra để làm giáo viên.)
động tính từ quá khứ của bear
tính từ
  1. bẩm sinh, đẻ ra đã là
    • a born poet; a poet born
      nhà thơ bẩm sinh
  2. thậm, chí, hết sức
    • a born fool
      người chí ngu

Idioms

  • in all one's born days
    suốt đời